bullocks

[Mỹ]/ˈbʊlɒks/
[Anh]/ˈbʊləks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của bò đực; gia súc đực đã thiến.

Cụm từ & Cách kết hợp

bullocks to

placeholder

bullocks up

placeholder

bullocks out

placeholder

bullocks down

placeholder

bullocks around

placeholder

bullocks off

placeholder

bullocks business

placeholder

bullocks fight

placeholder

bullocks game

placeholder

bullocks show

placeholder

Câu ví dụ

the farmer raised bullocks for their strength.

Người nông dân nuôi bò để lấy sức mạnh.

we need to buy bullocks for the plowing season.

Chúng ta cần mua bò để cày mùa.

he sold his bullocks at the market yesterday.

Anh ấy đã bán bò của mình ở chợ vào ngày hôm qua.

in india, bullocks are often used for transportation.

Ở Ấn Độ, bò thường được sử dụng để vận chuyển.

they trained the bullocks to pull carts.

Họ đã huấn luyện bò để kéo xe.

the bullocks grazed peacefully in the field.

Những con bò đang ăn cỏ một cách yên bình trên đồng cỏ.

farmers often rely on bullocks for heavy lifting.

Người nông dân thường dựa vào bò để nâng những vật nặng.

we watched the bullocks as they worked the land.

Chúng tôi đã xem những con bò làm việc trên đất.

he has a pair of strong bullocks for his farm.

Anh ấy có một cặp bò khỏe mạnh cho trang trại của mình.

traditionally, bullocks have been used in agriculture.

Theo truyền thống, bò đã được sử dụng trong nông nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay