bunkbeds

[Mỹ]/ˈbʌŋkbeds/
[Anh]/ˈbʌŋkbɛdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại giường có hai tầng, một tầng trên một tầng.

Cụm từ & Cách kết hợp

sleeping in bunkbeds

ngủ trong giường tầng

bunkbeds for kids

giường tầng cho trẻ em

wooden bunkbeds

giường tầng bằng gỗ

metal bunkbeds

giường tầng bằng kim loại

bunkbeds with stairs

giường tầng có thang

building bunkbeds

xây dựng giường tầng

hostel bunkbeds

giường tầng ở ký túc xá

climbing bunkbeds

leo giường tầng

bunkbed ladder

thang giường tầng

Câu ví dụ

children love sleeping in bunkbeds because they feel like they're having an adventure.

Trẻ em thích ngủ trên giường tầng vì chúng cảm thấy như đang phiêu lưu.

the metal bunkbeds in the dormitory can hold two students per room.

Giường tầng bằng kim loại trong ký túc xá có thể chứa hai học sinh mỗi phòng.

parents should always check the safety rails before letting kids climb bunkbeds.

Bố mẹ nên luôn kiểm tra thanh chắn an toàn trước khi để trẻ leo lên giường tầng.

bunkbeds with a ladder are much easier to access than those without.

Giường tầng có thang sẽ dễ tiếp cận hơn nhiều so với những chiếc không có.

wooden bunkbeds give the room a warm and natural feeling.

Giường tầng bằng gỗ mang lại cảm giác ấm cúng và tự nhiên cho căn phòng.

the top bunk offers a great view of the entire bedroom.

Giường trên cùng mang lại tầm nhìn tuyệt vời toàn bộ phòng ngủ.

we need to assemble these bunkbeds before the guests arrive tomorrow.

Chúng ta cần lắp ráp những chiếc giường tầng này trước khi khách đến ngày mai.

bunkbeds are perfect for maximizing space in small bedrooms.

Giường tầng là lựa chọn lý tưởng để tận dụng không gian trong những phòng ngủ nhỏ.

some bunkbeds come with built-in storage drawers underneath.

Một số giường tầng đi kèm với ngăn kéo lưu trữ tích hợp bên dưới.

the school purchased new bunkbeds for the summer camp.

Trường đã mua những chiếc giường tầng mới cho trại hè.

my brother and i shared bunkbeds throughout our childhood.

Em trai tôi và tôi đã chia sẻ giường tầng trong suốt thời thơ ấu.

these bunkbeds meet all current safety standards for children's furniture.

Giường tầng này đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn an toàn hiện hành cho đồ nội thất trẻ em.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay