| số nhiều | bunkhouses |
bunkhouse lodging
chỗ ở nhà gỗ
bunkhouse rules
quy tắc nhà gỗ
bunkhouse stay
ở tại nhà gỗ
bunkhouse facilities
tiện nghi nhà gỗ
bunkhouse living
sống tại nhà gỗ
bunkhouse experience
trải nghiệm nhà gỗ
bunkhouse meals
bữa ăn tại nhà gỗ
bunkhouse rental
cho thuê nhà gỗ
bunkhouse guests
khách của nhà gỗ
bunkhouse atmosphere
không khí của nhà gỗ
the workers stayed in a bunkhouse during the summer.
những người lao động đã ở lại trong một nhà nghỉ trong suốt mùa hè.
we built a new bunkhouse for the campers.
chúng tôi đã xây một nhà nghỉ mới cho những người cắm trại.
the bunkhouse was filled with laughter and stories.
ngôi nhà nghỉ tràn ngập tiếng cười và những câu chuyện.
each bunkhouse has its own kitchen and dining area.
mỗi nhà nghỉ đều có bếp và khu vực ăn uống riêng.
they organized a cleanup day at the bunkhouse.
họ đã tổ chức một ngày dọn dẹp tại nhà nghỉ.
the bunkhouse was a cozy place to relax after work.
ngôi nhà nghỉ là một nơi ấm cúng để thư giãn sau giờ làm việc.
we had a bonfire outside the bunkhouse last night.
chúng tôi đã có một đêm đốt lửa trại bên ngoài nhà nghỉ tối qua.
there are rules to follow when staying in the bunkhouse.
có những quy tắc cần tuân theo khi ở tại nhà nghỉ.
the bunkhouse offers a unique experience for visitors.
ngôi nhà nghỉ mang đến một trải nghiệm độc đáo cho du khách.
we enjoyed a game night at the bunkhouse with friends.
chúng tôi đã tận hưởng một đêm chơi trò chơi tại nhà nghỉ với bạn bè.
bunkhouse lodging
chỗ ở nhà gỗ
bunkhouse rules
quy tắc nhà gỗ
bunkhouse stay
ở tại nhà gỗ
bunkhouse facilities
tiện nghi nhà gỗ
bunkhouse living
sống tại nhà gỗ
bunkhouse experience
trải nghiệm nhà gỗ
bunkhouse meals
bữa ăn tại nhà gỗ
bunkhouse rental
cho thuê nhà gỗ
bunkhouse guests
khách của nhà gỗ
bunkhouse atmosphere
không khí của nhà gỗ
the workers stayed in a bunkhouse during the summer.
những người lao động đã ở lại trong một nhà nghỉ trong suốt mùa hè.
we built a new bunkhouse for the campers.
chúng tôi đã xây một nhà nghỉ mới cho những người cắm trại.
the bunkhouse was filled with laughter and stories.
ngôi nhà nghỉ tràn ngập tiếng cười và những câu chuyện.
each bunkhouse has its own kitchen and dining area.
mỗi nhà nghỉ đều có bếp và khu vực ăn uống riêng.
they organized a cleanup day at the bunkhouse.
họ đã tổ chức một ngày dọn dẹp tại nhà nghỉ.
the bunkhouse was a cozy place to relax after work.
ngôi nhà nghỉ là một nơi ấm cúng để thư giãn sau giờ làm việc.
we had a bonfire outside the bunkhouse last night.
chúng tôi đã có một đêm đốt lửa trại bên ngoài nhà nghỉ tối qua.
there are rules to follow when staying in the bunkhouse.
có những quy tắc cần tuân theo khi ở tại nhà nghỉ.
the bunkhouse offers a unique experience for visitors.
ngôi nhà nghỉ mang đến một trải nghiệm độc đáo cho du khách.
we enjoyed a game night at the bunkhouse with friends.
chúng tôi đã tận hưởng một đêm chơi trò chơi tại nhà nghỉ với bạn bè.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay