| số nhiều | burblings |
burbling brook
suối róc rách
burbling laughter
tiếng cười khúc khích
burbling sound
tiếng róc rách
burbling stream
suối róc rách
burbling water
nước róc rách
burbling voice
giọng nói róc rách
burbling fountain
đài phun nước róc rách
burbling baby
bé con rúc rích
burbling conversation
cuộc trò chuyện rúc rích
burbling brooklet
suối róc rách nhỏ
the brook was burbling softly as we walked by.
kênh suối nhỏ chảy róc rách nhẹ nhàng khi chúng tôi đi ngang qua.
she sat by the fountain, listening to the burbling water.
Cô ấy ngồi bên cạnh đài phun nước, lắng nghe tiếng nước róc rách.
the children laughed and played near the burbling stream.
Những đứa trẻ cười và chơi đùa gần con suối róc rách.
we could hear the burbling of the river from our campsite.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng sông róc rách từ khu cắm trại của chúng tôi.
the burbling of the kettle indicated that the water was boiling.
Tiếng ấm nước sôi của ấm đun nước cho thấy nước đang sôi.
he enjoyed the burbling sound of the fish tank filter.
Anh ấy thích tiếng róc rách của bộ lọc bể cá.
as the rain fell, the burbling of the gutters could be heard.
Khi trời mưa rơi, có thể nghe thấy tiếng máng xối nước róc rách.
the burbling brook was a perfect backdrop for our picnic.
Kênh suối nhỏ róc rách là một bối cảnh hoàn hảo cho buổi dã ngoại của chúng tôi.
listening to the burbling of the water helped me relax.
Nghe tiếng nước róc rách giúp tôi thư giãn.
they built a garden pond with a burbling fountain in the center.
Họ đã xây một ao vườn với một đài phun nước róc rách ở giữa.
burbling brook
suối róc rách
burbling laughter
tiếng cười khúc khích
burbling sound
tiếng róc rách
burbling stream
suối róc rách
burbling water
nước róc rách
burbling voice
giọng nói róc rách
burbling fountain
đài phun nước róc rách
burbling baby
bé con rúc rích
burbling conversation
cuộc trò chuyện rúc rích
burbling brooklet
suối róc rách nhỏ
the brook was burbling softly as we walked by.
kênh suối nhỏ chảy róc rách nhẹ nhàng khi chúng tôi đi ngang qua.
she sat by the fountain, listening to the burbling water.
Cô ấy ngồi bên cạnh đài phun nước, lắng nghe tiếng nước róc rách.
the children laughed and played near the burbling stream.
Những đứa trẻ cười và chơi đùa gần con suối róc rách.
we could hear the burbling of the river from our campsite.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng sông róc rách từ khu cắm trại của chúng tôi.
the burbling of the kettle indicated that the water was boiling.
Tiếng ấm nước sôi của ấm đun nước cho thấy nước đang sôi.
he enjoyed the burbling sound of the fish tank filter.
Anh ấy thích tiếng róc rách của bộ lọc bể cá.
as the rain fell, the burbling of the gutters could be heard.
Khi trời mưa rơi, có thể nghe thấy tiếng máng xối nước róc rách.
the burbling brook was a perfect backdrop for our picnic.
Kênh suối nhỏ róc rách là một bối cảnh hoàn hảo cho buổi dã ngoại của chúng tôi.
listening to the burbling of the water helped me relax.
Nghe tiếng nước róc rách giúp tôi thư giãn.
they built a garden pond with a burbling fountain in the center.
Họ đã xây một ao vườn với một đài phun nước róc rách ở giữa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay