burl wood
gỗ ván xoắn
burl cap
đỉnh ván xoắn
burl knot
nút xoắn
burl grain
vân xoắn
burl bowl
chảo ván xoắn
burl veneer
ván xoắn
burl sculpture
tượng gỗ xoắn
burl art
nghệ thuật gỗ xoắn
burl piece
mảnh gỗ xoắn
burl furniture
đồ nội thất gỗ xoắn
the artist carved a beautiful sculpture from the burl.
Nghệ sĩ đã chạm khắc một bức điêu khắc tuyệt đẹp từ phần sần của gỗ.
he found a burl on the old oak tree.
Anh ta tìm thấy một phần sần trên cây sồi cổ thụ.
burls can be used to make unique furniture.
Các phần sần có thể được sử dụng để làm đồ nội thất độc đáo.
the burl's intricate patterns fascinated the woodworker.
Những hoa văn phức tạp của phần sần đã khiến thợ mộc thích thú.
she collected burls to create artistic pieces.
Cô ấy thu thập các phần sần để tạo ra các tác phẩm nghệ thuật.
he showed me how to identify a good burl.
Anh ấy chỉ cho tôi cách nhận biết một phần sần tốt.
turning a burl on a lathe requires skill.
Xoay một phần sần trên máy tiện đòi hỏi kỹ năng.
the burl added character to the table.
Phần sần đã thêm nét đặc trưng cho chiếc bàn.
she was thrilled to find a rare burl in the forest.
Cô ấy rất vui khi tìm thấy một phần sần quý hiếm trong rừng.
he plans to make a bowl from the burl he found.
Anh ấy dự định làm một bát từ phần sần mà anh ấy đã tìm thấy.
burl wood
gỗ ván xoắn
burl cap
đỉnh ván xoắn
burl knot
nút xoắn
burl grain
vân xoắn
burl bowl
chảo ván xoắn
burl veneer
ván xoắn
burl sculpture
tượng gỗ xoắn
burl art
nghệ thuật gỗ xoắn
burl piece
mảnh gỗ xoắn
burl furniture
đồ nội thất gỗ xoắn
the artist carved a beautiful sculpture from the burl.
Nghệ sĩ đã chạm khắc một bức điêu khắc tuyệt đẹp từ phần sần của gỗ.
he found a burl on the old oak tree.
Anh ta tìm thấy một phần sần trên cây sồi cổ thụ.
burls can be used to make unique furniture.
Các phần sần có thể được sử dụng để làm đồ nội thất độc đáo.
the burl's intricate patterns fascinated the woodworker.
Những hoa văn phức tạp của phần sần đã khiến thợ mộc thích thú.
she collected burls to create artistic pieces.
Cô ấy thu thập các phần sần để tạo ra các tác phẩm nghệ thuật.
he showed me how to identify a good burl.
Anh ấy chỉ cho tôi cách nhận biết một phần sần tốt.
turning a burl on a lathe requires skill.
Xoay một phần sần trên máy tiện đòi hỏi kỹ năng.
the burl added character to the table.
Phần sần đã thêm nét đặc trưng cho chiếc bàn.
she was thrilled to find a rare burl in the forest.
Cô ấy rất vui khi tìm thấy một phần sần quý hiếm trong rừng.
he plans to make a bowl from the burl he found.
Anh ấy dự định làm một bát từ phần sần mà anh ấy đã tìm thấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay