burlaps

[Mỹ]/ˈbɜːrlɑːp/
[Anh]/ˈbɝːlɑːp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Vải thô, nặng được làm từ sợi jute hoặc sợi hemp; thường được sử dụng cho bao và bọc.; Một bao hoặc túi làm từ burlap.

Cụm từ & Cách kết hợp

burlap sack

túi vải bố

burlap fabric

vải bố

burlap bag

túi vải bố

burlap ribbon

ruy băng vải bố

burlap curtain

rèm vải bố

burlap tablecloth

khăn trải bàn vải bố

burlap wreath

vòng nguyệt quế vải bố

burlap wall art

trang trí tường vải bố

burlap throw

chăn vải bố

burlap planter

chậu trồng cây vải bố

Câu ví dụ

she wrapped the gifts in burlap for a rustic look.

Cô ấy đã gói quà trong vải bạt thô để có vẻ ngoài mộc mạc.

burlap sacks are commonly used for storing grains.

Túi vải bạt thường được sử dụng để chứa ngũ cốc.

he used burlap to make a sturdy garden tote.

Anh ấy dùng vải bạt để làm một chiếc túi vườn chắc chắn.

the burlap curtain added a touch of charm to the room.

Mành vải bạt đã thêm một chút quyến rũ vào căn phòng.

they decorated the wedding venue with burlap and lace.

Họ trang trí địa điểm đám cưới bằng vải bạt và ren.

burlap is an eco-friendly material for crafts.

Vải bạt là một vật liệu thân thiện với môi trường để làm đồ thủ công.

she created a burlap wreath for the front door.

Cô ấy đã tạo ra một vòng hoa vải bạt cho cửa trước.

we planted the seedlings in burlap bags to protect them.

Chúng tôi đã trồng cây non trong túi vải bạt để bảo vệ chúng.

the burlap table runner complemented the rustic decor.

Vải trải bàn vải bạt bổ sung cho đồ trang trí mộc mạc.

he used burlap to create unique gift bags for the party.

Anh ấy dùng vải bạt để tạo ra những chiếc túi quà độc đáo cho bữa tiệc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay