burlesqued

[Mỹ]/bɜːr.lɛskɪd/
[Anh]/bərˈlɛskɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. bắt chước hoặc chế nhạo một cái gì đó theo cách hài hước hoặc châm biếm

Cụm từ & Cách kết hợp

burlesqued performance

biểu diễn burlesque

burlesqued style

phong cách burlesque

burlesqued scene

cảnh burlesque

burlesqued character

nhân vật burlesque

burlesqued satire

thuyết minh burlesque

burlesqued act

màn burlesque

burlesqued version

phiên bản burlesque

burlesqued dance

nhảy burlesque

burlesqued humor

sự hài hước burlesque

Câu ví dụ

the comedian burlesqued the politician's speech for laughs.

Người hài đã chế nhạo bài phát biểu của chính trị gia để gây cười.

she burlesqued the fashion trends of the season in her latest show.

Cô ấy đã chế nhạo các xu hướng thời trang của mùa trong chương trình mới nhất của mình.

the film burlesqued classic horror movies with a humorous twist.

Bộ phim đã chế nhạo những bộ phim kinh dị cổ điển với một sự hài hước.

he burlesqued the teacher's strict rules during the skit.

Anh ấy đã chế nhạo những quy tắc nghiêm ngặt của giáo viên trong một đoạn kịch ngắn.

the artist burlesqued societal norms in her provocative paintings.

Nghệ sĩ đã chế nhạo các chuẩn mực xã hội trong những bức tranh khiêu gợi của cô ấy.

they burlesqued the superhero genre in their latest comic series.

Họ đã chế nhạo thể loại siêu anh hùng trong loạt truyện tranh mới nhất của họ.

the play burlesqued the idea of romantic love in a funny way.

Vở kịch đã chế nhạo ý tưởng về tình yêu lãng mạn một cách hài hước.

during the roast, he burlesqued his friend's embarrassing moments.

Trong buổi chế nhạo, anh ấy đã chế nhạo những khoảnh khắc đáng xấu hổ của bạn mình.

the satire burlesqued the absurdity of modern politics.

Bản châm biếm chế nhạo sự vô lý của chính trị hiện đại.

she burlesqued the clichés of romantic comedies in her script.

Cô ấy đã chế nhạo những lối mòn của các bộ phim tình cảm hài hước trong kịch bản của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay