buspirone

[Mỹ]/ˈbjuːspɪrəʊn/
[Anh]/ˈbjuːspɪroʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại thuốc an thần được sử dụng để điều trị các rối loạn lo âu
Các dạng của từ
số nhiềubuspirones

Cụm từ & Cách kết hợp

take buspirone

Uống buspirone

buspirone dosage

Liều dùng buspirone

buspirone side effects

Tác dụng phụ của buspirone

buspirone oral

Buspirone đường uống

buspirone hydrochloride

Buspirone hydrochloride

stop buspirone

Tạm dừng sử dụng buspirone

prescribe buspirone

Khai thuốc buspirone

buspirone treatment

Điều trị bằng buspirone

missed buspirone dose

Quên liều buspirone

buspirone withdrawal

Rút thuốc buspirone

Câu ví dụ

buspirone is commonly prescribed for generalized anxiety disorder.

Buspirone thường được kê đơn để điều trị rối loạn lo âu toàn thân.

the buspirone dosage typically starts at 15mg daily.

Liều dùng buspirone thường bắt đầu ở mức 15mg mỗi ngày.

buspirone may cause dizziness or nausea in some patients.

Buspirone có thể gây chóng mặt hoặc buồn nôn ở một số bệnh nhân.

it usually takes several weeks for buspirone to take full effect.

Thông thường, cần vài tuần để buspirone phát huy đầy đủ tác dụng.

buspirone should not be combined with mao inhibitors.

Buspirone không nên được dùng kết hợp với các chất ức chế MAO.

patients should follow their doctor's instructions when taking buspirone.

Bệnh nhân nên tuân theo chỉ dẫn của bác sĩ khi sử dụng buspirone.

buspirone is available in tablet form for oral administration.

Buspirone có dạng viên để dùng đường miệng.

buspirone hydrochloride is the active ingredient in this medication.

Buspirone hydrocloride là thành phần hoạt chất trong loại thuốc này.

some people experience headaches when starting buspirone treatment.

Một số người có thể bị đau đầu khi bắt đầu điều trị bằng buspirone.

buspirone is considered safer than benzodiazepines for long-term use.

Buspirone được coi là an toàn hơn các benzodiazepine khi sử dụng lâu dài.

alcohol should be avoided while taking buspirone.

Nên tránh uống rượu khi đang dùng buspirone.

buspirone can interact with certain antidepressants.

Buspirone có thể tương tác với một số thuốc chống trầm cảm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay