butene

[Mỹ]/ˈbjuː.tiːn/
[Anh]/byoo-teen/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hydrocarbon với công thức tổng quát C4H8, bao gồm một chuỗi bốn carbon với một liên kết đôi giữa hai carbon.
Word Forms
số nhiềubutenes

Cụm từ & Cách kết hợp

butene gas

khí buten

butene production

sản xuất buten

butene polymer

polyme buten

butene derivatives

dẫn xuất buten

butene mixture

hỗn hợp buten

butene reaction

phản ứng buten

butene isomer

đồng phân buten

butene extraction

chiết xuất buten

butene synthesis

tổng hợp buten

butene analysis

phân tích buten

Câu ví dụ

butene is an important building block in the production of plastics.

buten là một thành phần quan trọng trong sản xuất nhựa.

the polymerization of butene can lead to various materials.

quá trình trùng hợp buten có thể dẫn đến nhiều vật liệu khác nhau.

butene can be used as a fuel in some engines.

buten có thể được sử dụng làm nhiên liệu trong một số động cơ.

researchers are studying the reactions involving butene.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các phản ứng liên quan đến buten.

butene is often found in natural gas and petroleum.

buten thường được tìm thấy trong khí tự nhiên và dầu mỏ.

it is important to handle butene with care due to its flammability.

cần phải xử lý buten cẩn thận vì tính dễ cháy của nó.

butene can be converted into other valuable chemicals.

buten có thể được chuyển đổi thành các hóa chất có giá trị khác.

the production of butene involves cracking larger hydrocarbons.

quá trình sản xuất buten liên quan đến việc cracking các hydrocacbon lớn hơn.

butene is classified as an alkene due to its double bond.

buten được phân loại là alkene do có liên kết đôi.

in the chemical industry, butene is a key reactant.

trong ngành công nghiệp hóa chất, buten là một chất phản ứng quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay