buteo

[US]/ˈbjuːteɪoʊ/
[UK]/bew-tee-oh/
Frequency: Very High

Translation

n. Một chi của diều hâu, được đặc trưng bởi cánh rộng và khả năng bay lượn. Chúng thường săn mồi là động vật gặm nhấm.; Bất kỳ loài chim nào thuộc chi Buteo.
Word Forms
số nhiềubuteos

Phrases & Collocations

buteo hawk

chim thuộc họ Buteo

buteo species

các loài Buteo

buteo bird

chim Buteo

buteo identification

nhận dạng Buteo

buteo habitat

môi trường sống của Buteo

buteo call

tiếng kêu của Buteo

buteo flight

chuyển bay của Buteo

buteo nest

tổ của Buteo

buteo behavior

hành vi của Buteo

buteo range

phạm vi phân bố của Buteo

Example Sentences

the buteo soared high above the mountains.

chim cắt đã vút lên cao trên những ngọn núi.

we spotted a buteo hunting in the field.

chúng tôi đã phát hiện thấy một con cắt đang săn mồi trên cánh đồng.

the buteo is known for its impressive wingspan.

chim cắt nổi tiếng với sải cánh ấn tượng.

many birdwatchers enjoy observing buteo species.

nhiều người quan sát chim thích quan sát các loài cắt.

the buteo's call can be heard from a distance.

tiếng kêu của chim cắt có thể được nghe thấy từ xa.

in the wild, a buteo can live for several years.

ở ngoài tự nhiên, một con cắt có thể sống được vài năm.

photographers often seek to capture images of the buteo.

các nhiếp ảnh gia thường tìm cách chụp ảnh chim cắt.

the buteo is a skilled predator in its habitat.

chim cắt là một loài động vật săn mồi lành nghề trong môi trường sống của nó.

during migration, buteo can travel long distances.

trong quá trình di cư, chim cắt có thể đi được quãng đường dài.

some species of buteo have distinctive color patterns.

một số loài chim cắt có các hoa văn màu sắc đặc biệt.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now