| số nhiều | buteos |
buteo hawk
chim thuộc họ Buteo
buteo species
các loài Buteo
buteo bird
chim Buteo
buteo identification
nhận dạng Buteo
buteo habitat
môi trường sống của Buteo
buteo call
tiếng kêu của Buteo
buteo flight
chuyển bay của Buteo
buteo nest
tổ của Buteo
buteo behavior
hành vi của Buteo
buteo range
phạm vi phân bố của Buteo
the buteo soared high above the mountains.
chim cắt đã vút lên cao trên những ngọn núi.
we spotted a buteo hunting in the field.
chúng tôi đã phát hiện thấy một con cắt đang săn mồi trên cánh đồng.
the buteo is known for its impressive wingspan.
chim cắt nổi tiếng với sải cánh ấn tượng.
many birdwatchers enjoy observing buteo species.
nhiều người quan sát chim thích quan sát các loài cắt.
the buteo's call can be heard from a distance.
tiếng kêu của chim cắt có thể được nghe thấy từ xa.
in the wild, a buteo can live for several years.
ở ngoài tự nhiên, một con cắt có thể sống được vài năm.
photographers often seek to capture images of the buteo.
các nhiếp ảnh gia thường tìm cách chụp ảnh chim cắt.
the buteo is a skilled predator in its habitat.
chim cắt là một loài động vật săn mồi lành nghề trong môi trường sống của nó.
during migration, buteo can travel long distances.
trong quá trình di cư, chim cắt có thể đi được quãng đường dài.
some species of buteo have distinctive color patterns.
một số loài chim cắt có các hoa văn màu sắc đặc biệt.
buteo hawk
chim thuộc họ Buteo
buteo species
các loài Buteo
buteo bird
chim Buteo
buteo identification
nhận dạng Buteo
buteo habitat
môi trường sống của Buteo
buteo call
tiếng kêu của Buteo
buteo flight
chuyển bay của Buteo
buteo nest
tổ của Buteo
buteo behavior
hành vi của Buteo
buteo range
phạm vi phân bố của Buteo
the buteo soared high above the mountains.
chim cắt đã vút lên cao trên những ngọn núi.
we spotted a buteo hunting in the field.
chúng tôi đã phát hiện thấy một con cắt đang săn mồi trên cánh đồng.
the buteo is known for its impressive wingspan.
chim cắt nổi tiếng với sải cánh ấn tượng.
many birdwatchers enjoy observing buteo species.
nhiều người quan sát chim thích quan sát các loài cắt.
the buteo's call can be heard from a distance.
tiếng kêu của chim cắt có thể được nghe thấy từ xa.
in the wild, a buteo can live for several years.
ở ngoài tự nhiên, một con cắt có thể sống được vài năm.
photographers often seek to capture images of the buteo.
các nhiếp ảnh gia thường tìm cách chụp ảnh chim cắt.
the buteo is a skilled predator in its habitat.
chim cắt là một loài động vật săn mồi lành nghề trong môi trường sống của nó.
during migration, buteo can travel long distances.
trong quá trình di cư, chim cắt có thể đi được quãng đường dài.
some species of buteo have distinctive color patterns.
một số loài chim cắt có các hoa văn màu sắc đặc biệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay