buttinsky

[US]/ˈbʌt.sɪŋ.ki/
[UK]/ˈbʌtˌsɪŋ.kəɪ/

Translation

n. Người can thiệp vào công việc của người khác.
Word Forms
số nhiềubuttinskies

Phrases & Collocations

nosy buttinsky

người hay tọc mạch

buttinsky behavior

hành vi của người hay tọc mạch

buttinsky friend

người bạn hay tọc mạch

such a buttinsky

thật là một người hay tọc mạch

buttinsky attitude

tinh thần của người hay tọc mạch

buttinsky remarks

nhận xét của người hay tọc mạch

buttinsky comments

bình luận của người hay tọc mạch

buttinsky neighbor

người hàng xóm hay tọc mạch

buttinsky intervention

sự can thiệp của người hay tọc mạch

buttinsky gossip

tám chuyện của người hay tọc mạch

Example Sentences

she is such a buttinsky, always interfering in other people's business.

Cô ta thật là một người thích càm phết, lúc nào cũng xen vào chuyện của người khác.

i wish he would stop being a buttinsky and let us handle it ourselves.

Tôi ước gì anh ta thôi làm một người thích càm phết và để chúng tôi tự giải quyết.

my neighbor is a notorious buttinsky who can't mind her own affairs.

Người hàng xóm của tôi là một người càm phết nổi tiếng, không thể giữ ý của riêng mình.

it's frustrating when a buttinsky tries to give unsolicited advice.

Thật khó chịu khi một người thích càm phết cố gắng đưa ra lời khuyên không được yêu cầu.

don't be a buttinsky; just let them figure it out on their own.

Đừng làm một người thích càm phết; cứ để họ tự giải quyết.

he's always been a buttinsky, poking his nose into everything.

Anh ta luôn là một người thích càm phết, cứ suốt ngày tìm cách can thiệp vào mọi thứ.

being a buttinsky can ruin friendships if you're not careful.

Việc trở thành một người thích càm phết có thể phá hỏng tình bạn nếu bạn không cẩn thận.

she tends to be a buttinsky during meetings, interrupting everyone.

Cô ấy có xu hướng trở thành một người thích càm phết trong các cuộc họp, làm gián đoạn mọi người.

a true friend won't be a buttinsky but will offer help when needed.

Một người bạn thực sự sẽ không càm phết mà sẽ đưa ra sự giúp đỡ khi cần thiết.

he was labeled a buttinsky after constantly meddling in office politics.

Anh ta bị gắn mác là một người thích càm phết sau khi liên tục can thiệp vào chính trị văn phòng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now