buzzing sound
tiếng vo ve
buzzing with excitement
tràn đầy sự phấn khích
buzzing bee
ong vo ve
the club is buzzing with excitement.
câu lạc bộ tràn ngập sự phấn khích.
The village was buzzing with the news.
ngôi làng xôn xao tin tức.
The plane is buzzing the town.
Máy bay đang bay lượn quanh thị trấn.
The department was buzzing with rumors.
Phòng ban tràn ngập những tin đồn.
Everyone is buzzing about.
Mọi người đều đang xôn xao về.
her mind was buzzing with ideas.
tâm trí cô ấy tràn ngập những ý tưởng.
mosquitoes were buzzing all around us.
Những con muỗi vo ve xung quanh chúng tôi.
I remember a buzzing in my ears.
Tôi nhớ tiếng vo ve trong tai mình.
the whole servant mahal has been buzzing with the gossip.
Toàn bộ khu vực servant mahal đang ồn ào với tin đồn.
The flies are buzzing about.
Những con ruồi đang vo ve xung quanh.
The bees were buzzing their wings.
Những con ong đang vo ve đôi cánh của chúng.
The computer made a buzzing noise that she found off-putting.
Máy tính phát ra tiếng vo ve mà cô thấy khó chịu.
a fly whose buzzing had been driving me insane.
Một con ruồi mà tiếng vo ve của nó khiến tôi phát điên.
The ANN starts with simulating cerebric visual thought, and it has wide application foreworld for geological information of underground engineering,taking on strong buzzing, fuzziness, nonlinear.
ANN bắt đầu bằng việc mô phỏng suy nghĩ thị giác não bộ, và nó có nhiều ứng dụng trên thế giới cho thông tin địa chất của kỹ thuật ngầm, có tính năng vo ve mạnh mẽ, nhiễu, phi tuyến tính.
buzzing sound
tiếng vo ve
buzzing with excitement
tràn đầy sự phấn khích
buzzing bee
ong vo ve
the club is buzzing with excitement.
câu lạc bộ tràn ngập sự phấn khích.
The village was buzzing with the news.
ngôi làng xôn xao tin tức.
The plane is buzzing the town.
Máy bay đang bay lượn quanh thị trấn.
The department was buzzing with rumors.
Phòng ban tràn ngập những tin đồn.
Everyone is buzzing about.
Mọi người đều đang xôn xao về.
her mind was buzzing with ideas.
tâm trí cô ấy tràn ngập những ý tưởng.
mosquitoes were buzzing all around us.
Những con muỗi vo ve xung quanh chúng tôi.
I remember a buzzing in my ears.
Tôi nhớ tiếng vo ve trong tai mình.
the whole servant mahal has been buzzing with the gossip.
Toàn bộ khu vực servant mahal đang ồn ào với tin đồn.
The flies are buzzing about.
Những con ruồi đang vo ve xung quanh.
The bees were buzzing their wings.
Những con ong đang vo ve đôi cánh của chúng.
The computer made a buzzing noise that she found off-putting.
Máy tính phát ra tiếng vo ve mà cô thấy khó chịu.
a fly whose buzzing had been driving me insane.
Một con ruồi mà tiếng vo ve của nó khiến tôi phát điên.
The ANN starts with simulating cerebric visual thought, and it has wide application foreworld for geological information of underground engineering,taking on strong buzzing, fuzziness, nonlinear.
ANN bắt đầu bằng việc mô phỏng suy nghĩ thị giác não bộ, và nó có nhiều ứng dụng trên thế giới cho thông tin địa chất của kỹ thuật ngầm, có tính năng vo ve mạnh mẽ, nhiễu, phi tuyến tính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay