by-products

[Mỹ]/ˈbaɪˌprɒdʌkt/
[Anh]/ˈbaɪˌprɑːdʌkt/

Dịch

n. Sản phẩm phụ được tạo ra trong quá trình sản xuất một thứ khác; Một kết quả ngoài ý muốn hoặc không chủ ý; Một lợi ích bất ngờ.

Cụm từ & Cách kết hợp

a by-product

một sản phẩm phụ

by-product waste

chất thải sản phẩm phụ

unintended by-product

sản phẩm phụ không mong muốn

by-product use

sử dụng sản phẩm phụ

by-products only

chỉ có sản phẩm phụ

producing by-products

sản xuất sản phẩm phụ

by-product effect

tác động của sản phẩm phụ

by-product value

giá trị của sản phẩm phụ

managing by-products

quản lý sản phẩm phụ

by-product stream

dòng sản phẩm phụ

Câu ví dụ

the cheese factory generates whey as a by-product of the cheese-making process.

nhà máy sản xuất phô mai tạo ra whey như một sản phẩm phụ trong quá trình sản xuất phô mai.

recycling initiatives aim to turn industrial by-products into valuable resources.

các sáng kiến tái chế nhằm biến các sản phẩm phụ công nghiệp thành các nguồn tài nguyên có giá trị.

the production of ethanol can result in corn stover as a useful by-product.

quá trình sản xuất ethanol có thể tạo ra rơm ngô như một sản phẩm phụ hữu ích.

finding markets for the by-product is crucial for the plant's profitability.

việc tìm kiếm thị trường cho sản phẩm phụ rất quan trọng đối với khả năng sinh lời của nhà máy.

they are exploring ways to utilize the by-product from the steel mill.

họ đang tìm kiếm các phương pháp để sử dụng sản phẩm phụ từ nhà máy thép.

the company is researching new applications for this unexpected by-product.

công ty đang nghiên cứu các ứng dụng mới cho sản phẩm phụ bất ngờ này.

reducing waste and finding uses for by-products are key sustainability goals.

giảm thiểu chất thải và tìm cách sử dụng các sản phẩm phụ là những mục tiêu bền vững quan trọng.

the unexpected by-product of the reaction proved to be a valuable catalyst.

sản phẩm phụ bất ngờ của phản ứng đã chứng tỏ là một chất xúc tác có giá trị.

disposing of the by-product responsibly is a major environmental concern.

việc xử lý sản phẩm phụ một cách có trách nhiệm là một mối quan ngại lớn về môi trường.

the process aims to minimize by-product generation and maximize efficiency.

quy trình này nhằm mục đích giảm thiểu sự tạo ra sản phẩm phụ và tối đa hóa hiệu quả.

turning the by-product into fertilizer offers a sustainable solution for farmers.

biến sản phẩm phụ thành phân bón mang lại một giải pháp bền vững cho nông dân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay