| số nhiều | byres |
Can push milk everyday after breaking through milk byre, can sell not a few money!
Có thể vắt sữa hàng ngày sau khi phá vỡ chuồng trại, có thể bán được một số tiền!
Below swallow foot of a hill, the Beijing of wet white riverside is suitable justice history of byre hill town is long, ground of an outstanding personality is clever.
Dưới chân đồi nuốt, Bắc Kinh của dòng sông trắng ướt phù hợp với lịch sử công lý của thị trấn đồi chuồng trại dài, đất của một nhân vật xuất sắc là thông minh.
The farmer led the cows into the byre for milking.
Người nông dân dẫn những con bò vào chuồng trại để vắt sữa.
The byre was filled with the sound of cows lowing.
Chuồng trại tràn ngập tiếng bò kêu.
The byre needed to be cleaned out regularly.
Chuồng trại cần được dọn dẹp thường xuyên.
The byre smelled strongly of hay and manure.
Chuồng trại có mùi hương nồng nặc của cỏ khô và phân bón.
The byre was a cozy shelter for the cows during the storm.
Chuồng trại là một nơi trú ẩn ấm cúng cho những con bò trong cơn bão.
The byre was built of sturdy wood and stone.
Chuồng trại được xây dựng bằng gỗ và đá chắc chắn.
The cows gathered around the entrance of the byre waiting to be let in.
Những con bò tụ tập quanh lối vào chuồng trại chờ được vào.
The byre was located at the edge of the pasture.
Chuồng trại nằm ở rìa đồng cỏ.
The farmer repaired the roof of the byre before winter.
Người nông dân sửa chữa mái nhà của chuồng trại trước mùa đông.
The byre provided a safe and warm place for the newborn calves.
Chuồng trại cung cấp một nơi an toàn và ấm áp cho những chú nghé mới sinh.
His aunt showed Boris the alterations in the stables, the horses and the separate space for fowls, the laundry and byres.
Chú của Boris đã chỉ cho Boris những sửa đổi trong chuồng ngựa, ngựa và không gian riêng cho gia cầm, phòng giặt và chuồng bò.
Nguồn: Cliff (Part 1)The cooks seized the knife, the spoon or the broom; Kirusha, who had been joking with Matrona, hurried to the door, while Matrona hurried to the byre.
Các đầu bếp đã cầm lấy con dao, thìa hoặc chổi; Kirusha, người đã từng trêu chọc Matrona, vội vã ra cửa, trong khi Matrona vội vã đến chuồng bò.
Nguồn: Cliff (Part 1)Can push milk everyday after breaking through milk byre, can sell not a few money!
Có thể vắt sữa hàng ngày sau khi phá vỡ chuồng trại, có thể bán được một số tiền!
Below swallow foot of a hill, the Beijing of wet white riverside is suitable justice history of byre hill town is long, ground of an outstanding personality is clever.
Dưới chân đồi nuốt, Bắc Kinh của dòng sông trắng ướt phù hợp với lịch sử công lý của thị trấn đồi chuồng trại dài, đất của một nhân vật xuất sắc là thông minh.
The farmer led the cows into the byre for milking.
Người nông dân dẫn những con bò vào chuồng trại để vắt sữa.
The byre was filled with the sound of cows lowing.
Chuồng trại tràn ngập tiếng bò kêu.
The byre needed to be cleaned out regularly.
Chuồng trại cần được dọn dẹp thường xuyên.
The byre smelled strongly of hay and manure.
Chuồng trại có mùi hương nồng nặc của cỏ khô và phân bón.
The byre was a cozy shelter for the cows during the storm.
Chuồng trại là một nơi trú ẩn ấm cúng cho những con bò trong cơn bão.
The byre was built of sturdy wood and stone.
Chuồng trại được xây dựng bằng gỗ và đá chắc chắn.
The cows gathered around the entrance of the byre waiting to be let in.
Những con bò tụ tập quanh lối vào chuồng trại chờ được vào.
The byre was located at the edge of the pasture.
Chuồng trại nằm ở rìa đồng cỏ.
The farmer repaired the roof of the byre before winter.
Người nông dân sửa chữa mái nhà của chuồng trại trước mùa đông.
The byre provided a safe and warm place for the newborn calves.
Chuồng trại cung cấp một nơi an toàn và ấm áp cho những chú nghé mới sinh.
His aunt showed Boris the alterations in the stables, the horses and the separate space for fowls, the laundry and byres.
Chú của Boris đã chỉ cho Boris những sửa đổi trong chuồng ngựa, ngựa và không gian riêng cho gia cầm, phòng giặt và chuồng bò.
Nguồn: Cliff (Part 1)The cooks seized the knife, the spoon or the broom; Kirusha, who had been joking with Matrona, hurried to the door, while Matrona hurried to the byre.
Các đầu bếp đã cầm lấy con dao, thìa hoặc chổi; Kirusha, người đã từng trêu chọc Matrona, vội vã ra cửa, trong khi Matrona vội vã đến chuồng bò.
Nguồn: Cliff (Part 1)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay