a true caballero always treats others with respect
một người lính trượng nghĩa đích thực luôn đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
the caballero rode his horse through the countryside
người lính trượng nghĩa cưỡi ngựa của mình đi qua vùng nông thôn
she was charmed by the handsome caballero at the party
cô ấy bị thu hút bởi người lính trượng nghĩa điển trai tại buổi tiệc
the caballero gracefully tipped his hat to the lady
người lính trượng nghĩa lịch sự đội mũ chào người phụ nữ
the caballero displayed great courage in battle
người lính trượng nghĩa thể hiện sự can đảm lớn lao trong trận chiến
the caballero's sword gleamed in the sunlight
ngọn kiếm của người lính trượng nghĩa lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời
she admired the caballero's chivalry and bravery
cô ấy ngưỡng mộ sự hiệp nghĩa và lòng dũng cảm của người lính trượng nghĩa
the caballero's noble lineage was well-known in the region
gia thế cao quý của người lính trượng nghĩa được biết đến rộng rãi trong vùng
the caballero was known for his impeccable manners
người lính trượng nghĩa nổi tiếng với phong cách cư xử hoàn hảo của mình
the caballero escorted the lady to the ballroom
người lính trượng nghĩa hộ tống người phụ nữ đến phòng khiêu vũ
a true caballero always treats others with respect
một người lính trượng nghĩa đích thực luôn đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
the caballero rode his horse through the countryside
người lính trượng nghĩa cưỡi ngựa của mình đi qua vùng nông thôn
she was charmed by the handsome caballero at the party
cô ấy bị thu hút bởi người lính trượng nghĩa điển trai tại buổi tiệc
the caballero gracefully tipped his hat to the lady
người lính trượng nghĩa lịch sự đội mũ chào người phụ nữ
the caballero displayed great courage in battle
người lính trượng nghĩa thể hiện sự can đảm lớn lao trong trận chiến
the caballero's sword gleamed in the sunlight
ngọn kiếm của người lính trượng nghĩa lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời
she admired the caballero's chivalry and bravery
cô ấy ngưỡng mộ sự hiệp nghĩa và lòng dũng cảm của người lính trượng nghĩa
the caballero's noble lineage was well-known in the region
gia thế cao quý của người lính trượng nghĩa được biết đến rộng rãi trong vùng
the caballero was known for his impeccable manners
người lính trượng nghĩa nổi tiếng với phong cách cư xử hoàn hảo của mình
the caballero escorted the lady to the ballroom
người lính trượng nghĩa hộ tống người phụ nữ đến phòng khiêu vũ
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay