caballeros

[Mỹ]/ˌkæbə'ljeərəʊ/
[Anh]/ˌkæbəˈlɛro/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Tiếng Tây Ban Nha) quý ông, kỵ sĩ, người hộ tống (hoặc bạn đồng hành) của một (quý) phụ nữ.

Câu ví dụ

a true caballero always treats others with respect

một người lính trượng nghĩa đích thực luôn đối xử với người khác bằng sự tôn trọng

the caballero rode his horse through the countryside

người lính trượng nghĩa cưỡi ngựa của mình đi qua vùng nông thôn

she was charmed by the handsome caballero at the party

cô ấy bị thu hút bởi người lính trượng nghĩa điển trai tại buổi tiệc

the caballero gracefully tipped his hat to the lady

người lính trượng nghĩa lịch sự đội mũ chào người phụ nữ

the caballero displayed great courage in battle

người lính trượng nghĩa thể hiện sự can đảm lớn lao trong trận chiến

the caballero's sword gleamed in the sunlight

ngọn kiếm của người lính trượng nghĩa lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời

she admired the caballero's chivalry and bravery

cô ấy ngưỡng mộ sự hiệp nghĩa và lòng dũng cảm của người lính trượng nghĩa

the caballero's noble lineage was well-known in the region

gia thế cao quý của người lính trượng nghĩa được biết đến rộng rãi trong vùng

the caballero was known for his impeccable manners

người lính trượng nghĩa nổi tiếng với phong cách cư xử hoàn hảo của mình

the caballero escorted the lady to the ballroom

người lính trượng nghĩa hộ tống người phụ nữ đến phòng khiêu vũ

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay