cableway

[Mỹ]/ˈkeɪblweɪ/
[Anh]/ˈkæblˌweɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hệ thống cáp và hỗ trợ được sử dụng để vận chuyển người hoặc hàng hóa lên dốc, thường ở những khu vực miền núi.; Một tuyến cáp treo.
Word Forms
số nhiềucableways

Cụm từ & Cách kết hợp

cableway system

hệ thống cáp treo

cableway ride

chuyến đi cáp treo

cableway station

nhà ga cáp treo

cableway network

mạng lưới cáp treo

cableway operator

người vận hành cáp treo

cableway access

lối vào cáp treo

cableway service

dịch vụ cáp treo

cableway line

đường cáp treo

cableway project

dự án cáp treo

cableway tour

tour cáp treo

Câu ví dụ

the cableway offers stunning views of the mountains.

Tàu cáp đưa bạn ngắm nhìn những ngọn núi tuyệt đẹp.

we took the cableway to reach the summit quickly.

Chúng tôi đã đi cáp treo để nhanh chóng lên đến đỉnh.

the cableway is a popular tourist attraction.

Khu vực cáp treo là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.

there was a long wait for the cableway during peak season.

Thời cao điểm, có thời gian chờ đợi dài cho cáp treo.

the cableway connects the two ski resorts in the area.

Cáp treo kết nối hai khu nghỉ dưỡng trượt tuyết trong khu vực.

safety measures are important when using the cableway.

Các biện pháp an toàn là quan trọng khi sử dụng cáp treo.

the cableway ride was smooth and enjoyable.

Chuyến đi cáp treo diễn ra suôn sẻ và thú vị.

we captured beautiful photos from the cableway.

Chúng tôi đã chụp được những bức ảnh đẹp từ cáp treo.

the cableway operates year-round, weather permitting.

Cáp treo hoạt động quanh năm, tùy thuộc vào thời tiết.

children love riding the cableway during their vacation.

Trẻ em rất thích đi cáp treo trong kỳ nghỉ của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay