cabotages

[US]/kəˈbɒt.ɪdʒɪz/
[UK]/ˌkæbəˈtɑːʒiz/

Translation

n. Thương mại dọc theo bờ biển; (đặc biệt) quyền vận chuyển ven biển cho tàu nước ngoài; vận chuyển hàng không nội địa; các hạn chế về du lịch hàng không nội địa.

Phrases & Collocations

cabotages laws

luật cabotage

cabotages regulations

quy định cabotage

cabotages rights

quyền cabotage

cabotages services

dịch vụ cabotage

cabotages market

thị trường cabotage

cabotages trade

thương mại cabotage

cabotages activities

hoạt động cabotage

cabotages agreements

thỏa thuận cabotage

cabotages industry

ngành công nghiệp cabotage

cabotages operations

hoạt động vận hành cabotage

Example Sentences

many countries have strict cabotages to protect their local shipping industries.

Nhiều quốc gia có các quy định hạn chế vận chuyển hàng hóa nội địa nghiêm ngặt để bảo vệ ngành công nghiệp vận tải biển trong nước.

understanding cabotages can help businesses navigate international trade laws.

Hiểu về các quy định hạn chế vận chuyển hàng hóa nội địa có thể giúp các doanh nghiệp điều hướng các luật thương mại quốc tế.

the government is reviewing cabotages to enhance maritime safety.

Chính phủ đang xem xét các quy định hạn chế vận chuyển hàng hóa nội địa để tăng cường an toàn hàng hải.

cabotages often limit foreign vessels from transporting goods between domestic ports.

Các quy định hạn chế vận chuyển hàng hóa nội địa thường hạn chế các tàu nước ngoài vận chuyển hàng hóa giữa các cảng trong nước.

some argue that cabotages can hinder competition in the shipping industry.

Một số người cho rằng các quy định hạn chế vận chuyển hàng hóa nội địa có thể cản trở sự cạnh tranh trong ngành vận tải biển.

reforming cabotages could lead to lower shipping costs for consumers.

Việc cải cách các quy định hạn chế vận chuyển hàng hóa nội địa có thể dẫn đến giảm chi phí vận chuyển cho người tiêu dùng.

cabotages are essential for maintaining national security in maritime operations.

Các quy định hạn chế vận chuyển hàng hóa nội địa rất quan trọng để duy trì an ninh quốc gia trong các hoạt động hàng hải.

international agreements sometimes affect national cabotages.

Đôi khi, các thỏa thuận quốc tế ảnh hưởng đến các quy định hạn chế vận chuyển hàng hóa nội địa của các quốc gia.

understanding the implications of cabotages is crucial for shipping companies.

Hiểu được những tác động của các quy định hạn chế vận chuyển hàng hóa nội địa là rất quan trọng đối với các công ty vận tải biển.

some nations advocate for the relaxation of cabotages to boost trade.

Một số quốc gia ủng hộ việc nới lỏng các quy định hạn chế vận chuyển hàng hóa nội địa để thúc đẩy thương mại.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now