cabs

[Mỹ]/kæbz/
[Anh]/kabz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của cab; một chiếc taxi
v. ngôi thứ ba số ít hiện tại của cab; lái một chiếc taxi

Cụm từ & Cách kết hợp

taxi cabs

xe taxi

yellow cabs

xe taxi màu vàng

ride cabs

xe taxi đi nhờ

hailing cabs

xe taxi chờ

luxury cabs

xe taxi cao cấp

shared cabs

xe taxi chung

local cabs

xe taxi địa phương

airport cabs

xe taxi sân bay

private cabs

xe taxi riêng

electric cabs

xe taxi điện

Câu ví dụ

there are many cabs available at the airport.

Có rất nhiều taxi có sẵn tại sân bay.

we should take cabs to the restaurant.

Chúng ta nên đi taxi đến nhà hàng.

cabs are often the fastest way to get around the city.

Taxi thường là cách nhanh nhất để đi lại trong thành phố.

she prefers to use cabs instead of public transportation.

Cô ấy thích sử dụng taxi hơn là phương tiện công cộng.

it’s easy to find cabs during rush hour.

Rất dễ dàng để tìm taxi vào giờ cao điểm.

he called for cabs to pick us up after the concert.

Anh ấy đã gọi taxi để đón chúng tôi sau buổi hòa nhạc.

the cabs here are very affordable.

Những chiếc taxi ở đây rất phải chăng.

we waited for cabs outside the hotel.

Chúng tôi đợi taxi bên ngoài khách sạn.

using cabs can save you a lot of time.

Sử dụng taxi có thể giúp bạn tiết kiệm rất nhiều thời gian.

he works as a driver for one of the local cabs.

Anh ấy làm việc với tư cách là tài xế cho một trong những hãng taxi địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay