cabstand location
vị trí bến taxi
near cabstand
gần bến taxi
cabstand sign
biển báo bến taxi
find cabstand
tìm bến taxi
cabstand rules
quy tắc bến taxi
at cabstand
tại bến taxi
cabstand wait
chờ ở bến taxi
cabstand area
khu vực bến taxi
cabstand hours
giờ mở cửa bến taxi
cabstand service
dịch vụ bến taxi
there is a cabstand right around the corner.
có một bến taxi ngay gần góc phố.
we waited at the cabstand for over 30 minutes.
chúng tôi đã đợi ở bến taxi hơn 30 phút.
it's easier to find a taxi at a busy cabstand.
dễ dàng hơn để tìm được taxi tại một bến taxi đông đúc.
make sure to check the cabstand for available taxis.
hãy chắc chắn kiểm tra bến taxi để xem có taxi nào còn không.
he dropped me off at the cabstand before heading home.
anh ấy đã trả tôi tại bến taxi trước khi về nhà.
the cabstand was crowded with people trying to get a ride.
bến taxi đông đúc với những người đang cố gắng bắt được xe.
there are usually several cabs waiting at the cabstand.
thường có một vài taxi đang chờ ở bến taxi.
she suggested meeting at the cabstand after work.
cô ấy gợi ý gặp nhau tại bến taxi sau giờ làm việc.
he walked to the nearest cabstand to catch a taxi.
anh ấy đi bộ đến bến taxi gần nhất để bắt một chiếc taxi.
the cabstand is located next to the train station.
bến taxi nằm ngay cạnh nhà ga tàu hỏa.
cabstand location
vị trí bến taxi
near cabstand
gần bến taxi
cabstand sign
biển báo bến taxi
find cabstand
tìm bến taxi
cabstand rules
quy tắc bến taxi
at cabstand
tại bến taxi
cabstand wait
chờ ở bến taxi
cabstand area
khu vực bến taxi
cabstand hours
giờ mở cửa bến taxi
cabstand service
dịch vụ bến taxi
there is a cabstand right around the corner.
có một bến taxi ngay gần góc phố.
we waited at the cabstand for over 30 minutes.
chúng tôi đã đợi ở bến taxi hơn 30 phút.
it's easier to find a taxi at a busy cabstand.
dễ dàng hơn để tìm được taxi tại một bến taxi đông đúc.
make sure to check the cabstand for available taxis.
hãy chắc chắn kiểm tra bến taxi để xem có taxi nào còn không.
he dropped me off at the cabstand before heading home.
anh ấy đã trả tôi tại bến taxi trước khi về nhà.
the cabstand was crowded with people trying to get a ride.
bến taxi đông đúc với những người đang cố gắng bắt được xe.
there are usually several cabs waiting at the cabstand.
thường có một vài taxi đang chờ ở bến taxi.
she suggested meeting at the cabstand after work.
cô ấy gợi ý gặp nhau tại bến taxi sau giờ làm việc.
he walked to the nearest cabstand to catch a taxi.
anh ấy đi bộ đến bến taxi gần nhất để bắt một chiếc taxi.
the cabstand is located next to the train station.
bến taxi nằm ngay cạnh nhà ga tàu hỏa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay