cabstand

[Mỹ]/ˈkæbˌstænd/
[Anh]/ˈkæbstænd/

Dịch

n.Nơi mà taxi chờ khách.
Word Forms
số nhiềucabstands

Cụm từ & Cách kết hợp

cabstand location

vị trí bến taxi

near cabstand

gần bến taxi

cabstand sign

biển báo bến taxi

find cabstand

tìm bến taxi

cabstand rules

quy tắc bến taxi

at cabstand

tại bến taxi

cabstand wait

chờ ở bến taxi

cabstand area

khu vực bến taxi

cabstand hours

giờ mở cửa bến taxi

cabstand service

dịch vụ bến taxi

Câu ví dụ

there is a cabstand right around the corner.

có một bến taxi ngay gần góc phố.

we waited at the cabstand for over 30 minutes.

chúng tôi đã đợi ở bến taxi hơn 30 phút.

it's easier to find a taxi at a busy cabstand.

dễ dàng hơn để tìm được taxi tại một bến taxi đông đúc.

make sure to check the cabstand for available taxis.

hãy chắc chắn kiểm tra bến taxi để xem có taxi nào còn không.

he dropped me off at the cabstand before heading home.

anh ấy đã trả tôi tại bến taxi trước khi về nhà.

the cabstand was crowded with people trying to get a ride.

bến taxi đông đúc với những người đang cố gắng bắt được xe.

there are usually several cabs waiting at the cabstand.

thường có một vài taxi đang chờ ở bến taxi.

she suggested meeting at the cabstand after work.

cô ấy gợi ý gặp nhau tại bến taxi sau giờ làm việc.

he walked to the nearest cabstand to catch a taxi.

anh ấy đi bộ đến bến taxi gần nhất để bắt một chiếc taxi.

the cabstand is located next to the train station.

bến taxi nằm ngay cạnh nhà ga tàu hỏa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay