cackle

[Mỹ]/'kæk(ə)l/
[Anh]/'kækl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiếng ồn ào; âm thanh của một tiếng ồn thô
vi. phát ra tiếng ồn thô; nói không ngừng
vt. diễn đạt bằng tiếng ồn thô; nói không ngừng.

Cụm từ & Cách kết hợp

loud cackle

tiếng cười chế nhạo lớn

sinister cackle

tiếng cười chế nhạo đáng sợ

cackle with glee

tiếng cười thích thú

witch's cackle

tiếng cười của phù thủy

Câu ví dụ

she cackled with laughter.

Cô ấy khúc khích cười.

The boy cackled with delight.

Cậu bé khúc khích cười thích thú.

corporate luminaries cackle on about the importance of quality.

Những nhân vật nổi bật trong giới doanh nghiệp cười khẩy về tầm quan trọng của chất lượng.

He cackled after each joke.

Anh ấy khúc khích cười sau mỗi câu đùa.

The young girl gave a cackle of laughter.

Cô gái trẻ bật cười khúc khích.

Let’s cut the cackle and get down to business.

Hãy bỏ qua những chuyện vô nghĩa và bắt tay vào công việc.

He cackled his disapproval.

Anh ấy cười khẩy thể hiện sự không đồng tình.

The hen cackles when she has laid an egg.

Con gà mái kêu khi nó đã đẻ trứng.

The goose saw her and cackled loudly.

Con ngỗng nhìn thấy cô ấy và kêu khanh khách lớn.

After each joke the old man cackled his enjoyment.

Sau mỗi câu đùa, ông lão cười khanh khách vì thích thú.

Ví dụ thực tế

Bellatrix, however, let out a cackle of triumphant laughter.

Bellatrix, tuy nhiên, đã phát ra một tiếng cười chế nhạo đầy chiến thắng.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

" Get it himself? " shrieked Bellatrix, on a cackle of mad laughter.

"(Tôi) tự lấy chứ?" Bellatrix hét lên, với một tiếng cười điên cuồng.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

A broad, hunched woman with pointed teeth cackled.

Một người phụ nữ mập mạp, vạm vỡ với những chiếc răng nhọn cất tiếng cười chế nhạo.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

“Oooooooh! ” he said, with an evil cackle.

“Oooooooh! ” anh ta nói, với một tiếng cười chế nhạo độc ác.

Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" Collection

" Snow, " the moon called down again, cackling.

" Tuyết, " mặt trăng gọi xuống lần nữa, cất tiếng cười chế nhạo.

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Their distinctive cackling tone is well developed.

Giọng cười chế nhạo đặc trưng của họ được phát triển tốt.

Nguồn: Lion Mafia

" Which makes you pretty skint, witless, " said a cackling voice.

" Điều đó khiến bạn khá túng thiếu, ngốc nghếch, " một giọng nói chế nhạo nói.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

He laughed pleasedly, the tittery cackling laugh which she always found so annoying.

Anh ta cười vui vẻ, một tiếng cười chế nhạo lanh lảnh mà cô ta luôn thấy phiền quá.

Nguồn: Gone with the Wind

On shaky legs, He chose an egg And cackled: I'll adopt!

Trên đôi chân chập chững, Anh ta chọn một quả trứng và cất tiếng cười chế nhạo: Tôi sẽ nhận nuôi!

Nguồn: Storyline Online English Stories

" Don't interfere, " she cackled, " you wait till I come home from Josephine's burial" .

" Đừng xen vào, " cô ta chế nhạo, " cậu cứ chờ tôi về từ tang lễ của Josephine đi."

Nguồn: VOA Special July 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay