caddied

[Mỹ]/ˈkædɪd/
[Anh]/ˈkædi d/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và quá khứ phân từ của 'caddy'

Cụm từ & Cách kết hợp

caddied for him

caddied cho anh ấy

caddied in college

caddied trong trường đại học

caddied last summer

caddied vào mùa hè năm ngoái

caddied at tournaments

caddied tại các giải đấu

caddied for friends

caddied cho bạn bè

caddied for players

caddied cho người chơi

caddied during summer

caddied trong suốt mùa hè

caddied on weekends

caddied vào cuối tuần

caddied for money

caddied vì tiền

Câu ví dụ

he caddied for his father during the tournament.

anh ấy đã làm caddie cho bố anh ấy trong suốt giải đấu.

she caddied at the local golf course every weekend.

cô ấy làm caddie tại sân golf địa phương mỗi cuối tuần.

they caddied together, sharing tips on the course.

họ làm caddie cùng nhau, chia sẻ những lời khuyên trên sân.

after he caddied for years, he became a skilled player.

sau khi anh ấy làm caddie trong nhiều năm, anh ấy đã trở thành một người chơi giỏi.

she learned a lot about golf while she caddied.

cô ấy đã học được rất nhiều về golf trong khi cô ấy làm caddie.

he caddied for a professional golfer last summer.

anh ấy đã làm caddie cho một cầu thủ golf chuyên nghiệp vào mùa hè vừa rồi.

he was proud to have caddied for the club champion.

anh ấy rất tự hào vì đã làm caddie cho nhà vô địch câu lạc bộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay