cagoules

[Mỹ]/kəˈɡuːlz/
[Anh]/kəˈɡoʊlz/

Dịch

n. Áo khoác mỏng, chống gió có mũ được mặc khi leo núi hoặc đi bộ đường dài.

Cụm từ & Cách kết hợp

wearing cagoules

đeo áo khoác

cagoules for rain

áo khoác chống mưa

lightweight cagoules

áo khoác nhẹ

cagoules and jackets

áo khoác và áo khoang

bright cagoules

áo khoác sáng màu

cagoules for hiking

áo khoác đi bộ đường dài

cagoules in stock

áo khoác có sẵn

waterproof cagoules

áo khoác chống thấm nước

cagoules on sale

áo khoác đang giảm giá

cagoules for winter

áo khoác mùa đông

Câu ví dụ

we packed our cagoules for the hiking trip.

Chúng tôi đã chuẩn bị áo mưa cho chuyến đi bộ đường dài.

the weather forecast said it would rain, so we wore our cagoules.

Dự báo thời tiết nói sẽ mưa, vì vậy chúng tôi đã mặc áo mưa của mình.

he always carries a cagoule in his backpack just in case.

Anh ấy luôn mang theo áo mưa trong ba lô phòng trường hợp khẩn cấp.

during the storm, we were grateful for our cagoules.

Trong cơn bão, chúng tôi rất biết ơn vì đã có áo mưa.

she bought a new cagoule for her camping trip.

Cô ấy đã mua một chiếc áo mưa mới cho chuyến đi cắm trại của mình.

make sure to pack your cagoule if you're going to the mountains.

Hãy nhớ mang theo áo mưa nếu bạn đi núi.

the cagoule kept us dry during the unexpected downpour.

Chiếc áo mưa đã giữ cho chúng tôi khô ráo trong trận mưa bất ngờ.

he wore his cagoule over his clothes to stay warm.

Anh ấy mặc áo mưa bên ngoài quần áo để giữ ấm.

they sell a variety of cagoules at the outdoor store.

Họ bán nhiều loại áo mưa tại cửa hàng đồ ngoài trời.

on rainy days, i always grab my cagoule before heading out.

Những ngày mưa, tôi luôn lấy áo mưa của mình trước khi ra ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay