cahoot

[Mỹ]/kə'hu:t/
[Anh]/kəˈhut/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hợp tác, âm mưu
Word Forms
số nhiềucahoots

Cụm từ & Cách kết hợp

in cahoots with

thống nhất với

Câu ví dụ

an accountant in cahoots with organized crime.

Một kế toán viên thông đồng với tội phạm có tổ chức.

Some people believe that the company directors are in cahoots with the government.

Một số người tin rằng các giám đốc công ty đang thông đồng với chính phủ.

the area is dominated by guerrillas in cahoots with drug traffickers.

Khu vực này bị quân du kích thống trị, thông đồng với những kẻ buôn ma túy.

Model result still makes clear, cahoot minatory meeting changes the drive of the enterprise infirmly.

Kết quả mô hình vẫn cho thấy cuộc họp đe dọa, thông đồng làm thay đổi động lực của doanh nghiệp một cách yếu kém.

the senator send me here just want to give you a choose space,give your cahoot up instead of be surveyed alone.

Thượng nghị sĩ gửi tôi đến đây chỉ muốn cho bạn một không gian lựa chọn, từ bỏ sự thông đồng của bạn thay vì bị điều tra một mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay