caitiffs

[US]/ˈkɛtɪf/
[UK]/ˈkeɪ.tɪf/
Frequency: Very High

Translation

n. Một người đáng khinh hoặc hèn nhát.
adj. Hèn nhát và đáng khinh.

Phrases & Collocations

caitiff rogue

kẻ lừa đảo

caitiff villain

kẻ phản diện

caitiff coward

kẻ hèn nhát

caitiff knave

kẻ bất lương

caitiff scoundrel

kẻ ranh mãnh

caitiff traitor

kẻ phản bội

caitiff wretch

người khốn khổ

caitiff fiend

con quỷ

caitiff knucklehead

kẻ ngốc nghếch

caitiff swindler

kẻ lừa đảo

Example Sentences

the caitiff fled the scene of the crime.

kẻ hèn nhát đã bỏ chạy khỏi hiện trường vụ án.

he was labeled a caitiff for his betrayal.

anh ta bị gắn mác là kẻ hèn nhát vì sự phản bội của mình.

the caitiff's actions were condemned by all.

hành động của kẻ hèn nhát bị lên án bởi tất cả mọi người.

in the story, the caitiff met a fitting end.

trong câu chuyện, kẻ hèn nhát đã phải chịu một kết cục xứng đáng.

they called him a caitiff for his cowardice.

họ gọi anh ta là kẻ hèn nhát vì sự hèn nhát của anh ta.

the caitiff plotted against his own friends.

kẻ hèn nhát đã âm mưu chống lại bạn bè của mình.

she showed no mercy to the caitiff who wronged her.

cô ta không hề nương tay với kẻ hèn nhát đã làm hại cô ta.

the caitiff was eventually caught and punished.

kẻ hèn nhát cuối cùng cũng bị bắt và trừng phạt.

his caitiff behavior shocked everyone around him.

hành vi hèn nhát của anh ta đã gây sốc cho tất cả mọi người xung quanh.

even the caitiff felt remorse for his actions.

ngay cả kẻ hèn nhát cũng cảm thấy hối hận về hành động của mình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now