calanthe

[Mỹ]/kəˈlænθiː/
[Anh]/kəˈlænθi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chi lan đất liền, thường được gọi là Calanthe, chủ yếu phân bố ở châu Á nhiệt đới và cận nhiệt đới cùng khu vực Thái Bình Dương, được đặc trưng bởi những bông hoa sặc sỡ nở trên những tán hoa đứng thẳng.
Các dạng của từ
số nhiềucalanthes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay