calash

[Mỹ]/ˈkælæʃ/
[Anh]/kəˈlæʃ/

Dịch

n. Một chiếc xe ngựa có mái che lớn hoặc ô che.; Một chiếc bạt gập lại cho một phương tiện, thường được sử dụng để bảo vệ hành khách khỏi ánh nắng hoặc mưa.; Một loại áo choàng có mũ che đầu được phụ nữ mặc.; Một chiếc mũ che lớn, có thể gập lại, đội trên đầu.
Các dạng của từ
số nhiềucalashes

Cụm từ & Cách kết hợp

open calash

xe calash mở

calash ride

đi xe calash

calash driver

người lái xe calash

elegant calash

xe calash thanh lịch

calash style

phong cách calash

calash wheels

bánh xe calash

antique calash

xe calash cổ

calash design

thiết kế calash

calash carriage

xe ngựa calash

Câu ví dụ

she arrived in a beautiful calash.

Cô ấy đã đến trong một xe ngựa đẹp.

the calash was drawn by two elegant horses.

Chiếc xe ngựa được kéo bởi hai con ngựa thanh lịch.

they took a leisurely ride in the calash through the countryside.

Họ đã có một chuyến đi dạo thoải mái trong xe ngựa qua vùng nông thôn.

the calash is a popular choice for weddings.

Xe ngựa là một lựa chọn phổ biến cho đám cưới.

he offered to drive the calash for the picnic.

Anh ấy đề nghị lái xe ngựa cho buổi dã ngoại.

the children were excited to ride in the calash.

Những đứa trẻ rất phấn khích khi được đi xe ngựa.

she decorated the calash with flowers for the event.

Cô ấy trang trí xe ngựa bằng hoa cho sự kiện.

they took a calash tour around the historic district.

Họ đã có một chuyến tham quan bằng xe ngựa quanh khu vực lịch sử.

the driver skillfully maneuvered the calash through the narrow streets.

Người lái xe đã điều khiển chiếc xe ngựa một cách khéo léo qua những con phố hẹp.

we enjoyed a romantic evening ride in the calash.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi tối lãng mạn đi xe ngựa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay