calder

[Mỹ]/ˈkɔ:ldə/
[Anh]/ˈkɔlder/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Calder (họ)
Word Forms
số nhiềucalders

Cụm từ & Cách kết hợp

Alexander Calder

Alexander Calder

Calder mobile

Calder mobile

Calder sculpture

Calder sculpture

Câu ví dụ

The calder sculpture in the park is quite impressive.

Tác phẩm điêu khắc Calder trong công viên thực sự rất ấn tượng.

She studied the works of Alexander Calder in art class.

Cô ấy đã nghiên cứu các tác phẩm của Alexander Calder trong lớp học nghệ thuật.

The museum exhibit featured several calder mobiles.

Triển lãm tại bảo tàng trưng bày nhiều chiếc di động Calder.

The calder family donated a lot of money to charity.

Gia đình Calder đã quyên góp rất nhiều tiền cho từ thiện.

The artist was inspired by Calder's use of bold colors.

Nghệ sĩ đã lấy cảm hứng từ cách sử dụng màu sắc đậm nét của Calder.

The calder piece added a modern touch to the traditional gallery.

Tác phẩm Calder đã thêm một nét hiện đại vào phòng trưng bày truyền thống.

The calder exhibit attracted art enthusiasts from all over the city.

Triển lãm Calder đã thu hút những người yêu thích nghệ thuật từ khắp thành phố.

The calder sculpture seemed to defy gravity with its suspended shapes.

Tác phẩm điêu khắc Calder dường như thách thức trọng lực với những hình dạng treo lơ lửng của nó.

The calder mobile gently swayed in the breeze, creating a mesmerizing effect.

Chiếc di động Calder nhẹ nhàng đong đưa trong gió, tạo ra một hiệu ứng mê hoặc.

The calder retrospective showcased the artist's evolution over the years.

Triển lãm hồi cứu Calder đã giới thiệu sự phát triển của nghệ sĩ theo những năm tháng.

Ví dụ thực tế

Calder became interested in making things when he was a child.

Calder bắt đầu quan tâm đến việc làm đồ đạc khi còn bé.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Calder used his engineering knowledge to create his first mobiles.

Calder đã sử dụng kiến thức kỹ thuật của mình để tạo ra những chiếc mobile đầu tiên.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Ten-second trivia: The Calder Act of 1928 was another name for what?

Thử thách nhanh: Đạo luật Calder năm 1928 còn được gọi là gì?

Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 Collection

We got a cat! His name is Calder.

Chúng tôi có một con mèo! Tên của nó là Calder.

Nguồn: BuzzFeedViolet

Calder became interested in making things when he was a child, and even then he often used wire in his constructions.

Calder bắt đầu quan tâm đến việc làm đồ đạc khi còn bé, và ngay cả khi đó anh ấy thường sử dụng dây trong các công trình của mình.

Nguồn: Hua Yan Level 8 Listening

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay