callosities

[Mỹ]/ˈkæl.əʊ.sɪ.tiːz/
[Anh]/ˌkæl.əˈsɪt̬.iːz/

Dịch

n. Da cứng trên bàn chân, lòng bàn tay, hoặc các khu vực khác của cơ thể do ma sát hoặc áp lực lặp đi lặp lại gây ra.; Sự vô cảm hoặc thiếu cảm giác; sự chai lì.

Cụm từ & Cách kết hợp

callosities on feet

mụn cót trên chân

callosities on hands

mụn cót trên tay

plantar callosities

mụn cót ở bàn chân

callosities treatment options

các lựa chọn điều trị mụn cót

callosities removal procedure

thủ tục loại bỏ mụn cót

callosities prevention tips

mẹo phòng ngừa mụn cót

callosities and corns

mụn cót và chai chân

callosities causes

nguyên nhân gây ra mụn cót

callosities diagnosis

chẩn đoán mụn cót

callosities symptoms

triệu chứng của mụn cót

Câu ví dụ

some animals develop callosities on their skin for protection.

Một số loài động vật phát triển các nốt chai trên da để bảo vệ.

the callosities on the soles of my feet make walking comfortable.

Các nốt chai trên lòng bàn chân của tôi khiến việc đi lại trở nên thoải mái.

callosities can be a sign of repeated friction or pressure.

Các nốt chai có thể là dấu hiệu của ma sát hoặc áp lực lặp đi lặp lại.

some people have callosities due to their profession.

Một số người có nốt chai do nghề nghiệp của họ.

callosities can be treated with proper foot care.

Các nốt chai có thể được điều trị bằng cách chăm sóc chân đúng cách.

he noticed callosities forming on his hands from playing guitar.

Anh ấy nhận thấy các nốt chai hình thành trên tay anh ấy do chơi guitar.

callosities often develop in areas that experience constant pressure.

Các nốt chai thường hình thành ở những vùng chịu áp lực liên tục.

she learned to manage callosities through regular exfoliation.

Cô ấy đã học cách kiểm soát các nốt chai bằng cách tẩy tế bào chết thường xuyên.

callosities can vary in size and thickness depending on the individual.

Các nốt chai có thể khác nhau về kích thước và độ dày tùy thuộc vào từng người.

many athletes develop callosities on their hands and feet.

Nhiều vận động viên phát triển các nốt chai trên tay và chân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay