callousing

[US]/ˈkæləˌsɪŋ/
[UK]/ˈkɑːləˌsɪŋ/

Translation

v. Làm cho trở nên vô cảm hoặc cứng rắn; làm cho cứng lại qua việc ma sát hoặc tiếp xúc với khó khăn.; Trở nên lạnh lùng và không cảm xúc; làm cứng lại cảm xúc của một người thông qua trải nghiệm.

Phrases & Collocations

callousing effect

hiện tượng chai chân

callousing process

quá trình chai chân

callousing treatment

điều trị chai chân

callousing response

phản ứng chai chân

callousing agent

chất gây chai chân

callousing technique

kỹ thuật chai chân

callousing phenomenon

hiện tượng chai chân

callousing condition

tình trạng chai chân

callousing mechanism

cơ chế chai chân

callousing factors

yếu tố gây chai chân

Example Sentences

his constant exposure to harsh conditions is callousing his hands.

Việc tiếp xúc liên tục với những điều kiện khắc nghiệt đang khiến đôi tay anh trở nên chai sạn.

she noticed that her emotions were callousing after years of disappointment.

Cô ấy nhận thấy cảm xúc của mình đang dần chai sạn sau nhiều năm thất vọng.

the callousing of his heart made it hard for him to trust others.

Sự chai sạn trong trái tim anh khiến anh khó tin tưởng người khác.

callousing experiences can shape a person's outlook on life.

Những trải nghiệm chai sạn có thể định hình quan điểm sống của một người.

her callousing attitude toward criticism hindered her growth.

Thái độ chai sạn của cô ấy đối với những lời chỉ trích đã cản trở sự phát triển của cô.

he found that callousing himself emotionally helped him cope with stress.

Anh nhận thấy việc chai sạn về mặt cảm xúc giúp anh đối phó với căng thẳng.

years of working with rough materials had a callousing effect on his skin.

Nhiều năm làm việc với vật liệu thô ráp đã khiến da anh trở nên chai sạn.

she worried that callousing her feelings would lead to loneliness.

Cô lo sợ rằng việc chai sạn cảm xúc sẽ dẫn đến sự cô đơn.

the callousing process can be both physical and emotional.

Quá trình chai sạn có thể là cả về thể chất lẫn tinh thần.

he was aware that callousing his heart would have long-term consequences.

Anh nhận thức được rằng việc chai sạn trái tim sẽ có những hậu quả lâu dài.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now