calorimetry

[Mỹ]/ˌkælə'rɪmɪtrɪ/
[Anh]/ˌkælə'rɪmɪtri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đo lường sự thay đổi nhiệt trong một chất; phương pháp khoa học được sử dụng để đo nội dung nhiệt của một vật liệu.
Word Forms
số nhiềucalorimetries

Cụm từ & Cách kết hợp

scanning calorimetry

nhiệt lượng kế quét

differential scanning calorimetry

nhiệt lượng kế quét vi sai

Câu ví dụ

The thermal decomposition of single, double-and triple-base nitroguanidine propellants was studied by differential scanning calorimetry (DSC).

Nghiên cứu về sự phân hủy nhiệt của chất đẩy nitroguanidine đơn, đôi và ba thành phần bằng phương pháp phân tích nhiệt vi phân (DSC).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay