calx formation
tạo thành calx
calx powder
bột calx
calx substance
chất calx
calx residue
cặn calx
calx solution
dung dịch calx
calx layer
lớp calx
calx analysis
phân tích calx
calx content
hàm lượng calx
calx reaction
phản ứng calx
calx application
ứng dụng calx
calx is often used in the production of lime.
vôi tôi thường được sử dụng trong sản xuất vôi.
the chemist analyzed the calx for impurities.
nhà hóa học đã phân tích vôi tôi để tìm các tạp chất.
calx can be formed through the calcination process.
vôi tôi có thể được hình thành thông qua quá trình nung calcination.
in ancient times, calx was used in medicine.
trong thời cổ đại, vôi tôi được sử dụng trong y học.
calx is a powdery residue left after burning.
vôi tôi là một cặn bột còn lại sau khi đốt cháy.
many artists use calx in their sculptures.
nhiều nghệ sĩ sử dụng vôi tôi trong các tác phẩm điêu khắc của họ.
calx is essential for certain chemical reactions.
vôi tôi rất cần thiết cho một số phản ứng hóa học nhất định.
the calx was carefully collected for analysis.
vôi tôi đã được thu thập cẩn thận để phân tích.
she learned about the properties of calx in her chemistry class.
cô ấy đã học về các tính chất của vôi tôi trong lớp học hóa học của mình.
calx can react with acids to produce gas.
vôi tôi có thể phản ứng với axit để tạo ra khí.
calx formation
tạo thành calx
calx powder
bột calx
calx substance
chất calx
calx residue
cặn calx
calx solution
dung dịch calx
calx layer
lớp calx
calx analysis
phân tích calx
calx content
hàm lượng calx
calx reaction
phản ứng calx
calx application
ứng dụng calx
calx is often used in the production of lime.
vôi tôi thường được sử dụng trong sản xuất vôi.
the chemist analyzed the calx for impurities.
nhà hóa học đã phân tích vôi tôi để tìm các tạp chất.
calx can be formed through the calcination process.
vôi tôi có thể được hình thành thông qua quá trình nung calcination.
in ancient times, calx was used in medicine.
trong thời cổ đại, vôi tôi được sử dụng trong y học.
calx is a powdery residue left after burning.
vôi tôi là một cặn bột còn lại sau khi đốt cháy.
many artists use calx in their sculptures.
nhiều nghệ sĩ sử dụng vôi tôi trong các tác phẩm điêu khắc của họ.
calx is essential for certain chemical reactions.
vôi tôi rất cần thiết cho một số phản ứng hóa học nhất định.
the calx was carefully collected for analysis.
vôi tôi đã được thu thập cẩn thận để phân tích.
she learned about the properties of calx in her chemistry class.
cô ấy đã học về các tính chất của vôi tôi trong lớp học hóa học của mình.
calx can react with acids to produce gas.
vôi tôi có thể phản ứng với axit để tạo ra khí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay