camash

[Mỹ]/kəˈmæʃ/
[Anh]/kəˈmæʃ/

Dịch

n. Bánh mỏng phẳng được làm từ bột ngô, giống như bánh pancake hoặc tortilla, truyền thống được chuẩn bị bởi nhiều nền văn hóa khác nhau.
Các dạng của từ
số nhiềucamashes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay