camelhairs

[Mỹ]/ˈkæmˌeɪlheərz/
[Anh]/ˈkæm-ˌɛlz hɛr z/

Dịch

n.Lông của một con lạc đà được sử dụng để làm cọ, vải, v.v.
adj.Làm từ lông của lạc đà.

Cụm từ & Cách kết hợp

soft camelhairs

len camel mềm mại

warm camelhairs

len camel ấm áp

luxury camelhairs

len camel sang trọng

fine camelhairs

len camel mịn

natural camelhairs

len camel tự nhiên

premium camelhairs

len camel cao cấp

lightweight camelhairs

len camel nhẹ

durable camelhairs

len camel bền

softened camelhairs

len camel đã được làm mềm

exotic camelhairs

len camel kỳ lạ

Câu ví dụ

camelhairs are often used in luxury clothing.

lông lạc đà thường được sử dụng trong các sản phẩm thời trang xa xỉ.

the softness of camelhairs makes them desirable for coats.

Độ mềm mại của lông lạc đà khiến chúng trở nên đáng mong muốn cho áo khoác.

many fashion designers prefer camelhairs for their collections.

Nhiều nhà thiết kế thời trang thích lông lạc đà cho bộ sưu tập của họ.

camelhairs provide excellent insulation against cold weather.

Lông lạc đà cung cấp khả năng cách nhiệt tuyệt vời chống lại thời tiết lạnh.

she wore a beautiful scarf made of camelhairs.

Cô ấy đeo một chiếc khăn choàng đẹp làm từ lông lạc đà.

camelhairs are lightweight yet very warm.

Lông lạc đà nhẹ nhưng rất ấm.

the market for camelhairs has grown in recent years.

Thị trường lông lạc đà đã phát triển trong những năm gần đây.

camelhairs can be blended with other fibers for better texture.

Lông lạc đà có thể được pha trộn với các sợi khác để có kết cấu tốt hơn.

some people are allergic to camelhairs.

Một số người bị dị ứng với lông lạc đà.

camelhairs are often associated with high-end fashion.

Lông lạc đà thường gắn liền với thời trang cao cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay