camelopards

[Mỹ]/ˈkæm.əl.ɔːrdz/
[Anh]/kəˈmɛl.əˌpɑːrdz/

Dịch

n. Lạc đà có cổ dài; hươu cao cổ (cổ xưa).; Chòm sao Camelopardalis.

Cụm từ & Cách kết hợp

tall camelopards

camelopardus cao

spotted camelopards

camelopardus đốm

wild camelopards

camelopardus hoang dã

baby camelopards

camelopardus con

zoo camelopards

camelopardus sở thú

friendly camelopards

camelopardus thân thiện

african camelopards

camelopardus châu Phi

endangered camelopards

camelopardus đang bị đe dọa

graceful camelopards

camelopardus duyên dáng

herd of camelopards

đàn camelopardus

Câu ví dụ

camelopards are fascinating creatures found in africa.

camelopards là những sinh vật thú vị được tìm thấy ở châu Phi.

many people confuse camelopards with giraffes.

Nhiều người nhầm lẫn camelopards với hươu cao cổ.

camelopards have long necks to reach high leaves.

Camelopards có cổ dài để với lấy những chiếc lá cao.

in the wild, camelopards can run very fast.

Trong tự nhiên, camelopards có thể chạy rất nhanh.

camelopards are known for their unique spotted coats.

Camelopards nổi tiếng với bộ lông có những đốm độc đáo.

watching camelopards at the zoo is a fun experience.

Xem camelopards tại sở thú là một trải nghiệm thú vị.

camelopards are herbivores and mainly eat leaves.

Camelopards là động vật ăn cỏ và chủ yếu ăn lá.

the camelopards' long legs help them navigate the savanna.

Những chiếc chân dài của camelopards giúp chúng điều hướng trên đồng cỏ.

camelopards have a unique way of communicating with each other.

Camelopards có một cách giao tiếp độc đáo với nhau.

many documentaries feature camelopards in their natural habitat.

Nhiều bộ phim tài liệu có hình ảnh về camelopards trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay