camions

[Mỹ]/ˈkæm.jɒnz/
[Anh]/ˈkæm.ˌjoʊnz/

Dịch

n. xe tải; số nhiều của camion

Cụm từ & Cách kết hợp

big camions

xe tải lớn

heavy camions

xe tải hạng nặng

new camions

xe tải mới

fast camions

xe tải nhanh

large camions

xe tải lớn

electric camions

xe tải điện

modern camions

xe tải hiện đại

used camions

xe tải đã qua sử dụng

cargo camions

xe tải chở hàng

local camions

xe tải địa phương

Câu ví dụ

camions are essential for transporting goods across the country.

các xe tải rất cần thiết cho việc vận chuyển hàng hóa trên khắp cả nước.

the city has strict regulations for camions in residential areas.

thành phố có các quy định nghiêm ngặt về xe tải ở các khu dân cư.

we need to hire more camions for the upcoming project.

chúng tôi cần thuê thêm xe tải cho dự án sắp tới.

camions often face delays due to traffic congestion.

các xe tải thường xuyên gặp phải sự chậm trễ do tình trạng giao thông tắc nghẽn.

many camions are equipped with gps for better navigation.

nhiều xe tải được trang bị gps để điều hướng tốt hơn.

camions play a vital role in the supply chain.

các xe tải đóng vai trò quan trọng trong chuỗi cung ứng.

we saw a convoy of camions heading to the warehouse.

chúng tôi đã thấy một đoàn xe tải hướng đến nhà kho.

camions must adhere to weight limits on highways.

các xe tải phải tuân thủ giới hạn trọng tải trên đường cao tốc.

the company invested in new camions to improve efficiency.

công ty đã đầu tư vào các xe tải mới để cải thiện hiệu quả.

camions are often used for long-distance deliveries.

các xe tải thường được sử dụng cho việc giao hàng đường dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay