campeachies

[Mỹ]/kæmˈpiːtʃiz/
[Anh]/kæmˈpiːtʃiz/

Dịch

n. số nhiều của campeachy, một loại thuốc nhuộm tự nhiên từ cây logwood được sử dụng trong giải phẫu bệnh học

Câu ví dụ

the campeachies worked in the fields from dawn until dusk.

Người Campuchia làm việc trong các cánh đồng từ bình minh đến hoàng hôn.

many campeachies migrated to the city seeking better opportunities.

Nhiều người Campuchia di cư đến thành phố để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.

the union defended the rights of the campeachies.

Hiệp hội đã bảo vệ quyền lợi của người Campuchia.

campeachies have traditionally faced economic challenges.

Người Campuchia truyền thống đã đối mặt với những thách thức kinh tế.

the government implemented new programs to support the campeachies.

Chính phủ đã triển khai các chương trình mới để hỗ trợ người Campuchia.

young campeachies are learning modern farming techniques.

Người trẻ Campuchia đang học các kỹ thuật canh tác hiện đại.

campeachies gathered to celebrate the harvest festival.

Người Campuchia tụ tập để kỷ niệm lễ hội mùa màng.

the community organized a cooperative for the campeachies.

Chung cư đã tổ chức một hợp tác xã cho người Campuchia.

historical changes affected the lives of the campeachies.

Các thay đổi lịch sử đã ảnh hưởng đến cuộc sống của người Campuchia.

campeachies contribute significantly to the agricultural economy.

Người Campuchia đóng góp đáng kể vào nền kinh tế nông nghiệp.

traditional songs of the campeachies were performed at the event.

Các bài hát truyền thống của người Campuchia được biểu diễn tại sự kiện.

the association represents the interests of local campeachies.

Hiệp hội đại diện cho lợi ích của người Campuchia địa phương.

campeachies often live in rural communities separated from urban centers.

Người Campuchia thường sống trong các cộng đồng nông thôn tách biệt khỏi các trung tâm đô thị.

the campeachies union organized a strike to demand fair wages.

Hiệp hội người Campuchia tổ chức đình công để yêu cầu mức lương công bằng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay