candleberries

[Mỹ]/ˈkændəlˌbɛri/
[Anh]/ˈkændəlˌbɛri/

Dịch

n.Một loại quả mọng, đặc biệt là trái của cây bụi *Pyrocantha*. Nó cũng có thể ám chỉ đến sáp hình nến được sử dụng trong việc làm nến.

Cụm từ & Cách kết hợp

candleberry scent

mùi hương candleberry

candleberry oil

dầu candleberry

candleberry tea

trà candleberry

candleberry extract

chiết xuất candleberry

candleberry flavor

vị candleberry

candleberry plant

cây candleberry

candleberry jam

mứt candleberry

candleberry candle

nến candleberry

candleberry bush

cây bụi candleberry

candleberry dessert

món tráng miệng candleberry

Câu ví dụ

the candleberry plant thrives in sunny areas.

cây nến thường phát triển mạnh ở những khu vực có nhiều nắng.

candleberry is often used in herbal remedies.

cây nến thường được sử dụng trong các biện pháp khắc phục bằng thảo dược.

she made a candleberry pie for dessert.

cô ấy đã làm một chiếc bánh nến cho món tráng miệng.

candleberry bushes attract many birds.

cây bụi nến thu hút nhiều loài chim.

he enjoys collecting candleberry seeds.

anh ấy thích thu thập hạt nến.

the fragrance of candleberry is quite unique.

mùi thơm của nến khá độc đáo.

candleberry oil is used in aromatherapy.

dầu nến được sử dụng trong liệu pháp hương thơm.

they planted candleberry to enhance their garden.

họ đã trồng nến để làm đẹp khu vườn của họ.

candleberry can be found in various regions.

nến có thể được tìm thấy ở nhiều vùng khác nhau.

she learned how to make candleberry jam.

cô ấy đã học cách làm mứt nến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay