candlepinss

[Mỹ]/ˈkændəl.pɪnz/
[Anh]/ˈkæn.dlˌpɪnz/

Dịch

n. Gậy được sử dụng trong trò chơi bowling mười pin.; Chai gỗ được sử dụng trong trò chơi bowling mười pin.

Cụm từ & Cách kết hợp

candlepins bowling

chọi bóng đèn

candlepins game

trò chơi chọi bóng đèn

candlepins alley

lối chơi bóng đèn

candlepins league

đội bóng đèn

candlepins score

tỉ số chọi bóng đèn

candlepins pins

bóng chọi bóng đèn

candlepins strike

strike chọi bóng đèn

candlepins spare

spare chọi bóng đèn

candlepins setup

thiết lập chọi bóng đèn

candlepins bowler

người chơi chọi bóng đèn

Câu ví dụ

candlepins are a popular choice for bowling enthusiasts.

chỉa đèn là một lựa chọn phổ biến cho những người yêu thích bowling.

many people enjoy playing candlepins on weekends.

nhiều người thích chơi chỉa đèn vào cuối tuần.

the rules for candlepins differ from traditional bowling.

các quy tắc của chỉa đèn khác với bowling truyền thống.

she scored a strike while playing candlepins last night.

Cô ấy đã ghi được cú strike khi chơi chỉa đèn tối qua.

candlepins require a different technique than ten-pin bowling.

chỉa đèn đòi hỏi một kỹ thuật khác với bowling mười pin.

he practices candlepins every week to improve his game.

anh ấy luyện tập chỉa đèn mỗi tuần để cải thiện trình độ của mình.

candlepins can be played in various bowling alleys.

chỉa đèn có thể được chơi ở nhiều sân bowling khác nhau.

there is a local tournament for candlepins this saturday.

có một giải đấu địa phương dành cho chỉa đèn vào thứ bảy này.

learning to bowl candlepins can be fun and challenging.

học chơi chỉa đèn có thể rất thú vị và đầy thử thách.

he enjoys watching professional candlepins matches on tv.

anh ấy thích xem các trận đấu chỉa đèn chuyên nghiệp trên tv.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay