candlewood tree
cây gỗ nến
candlewood oil
dầu gỗ nến
candlewood scent
mùi gỗ nến
candlewood furniture
đồ nội thất gỗ nến
candlewood fragrance
mùi thơm gỗ nến
candlewood extract
chiết xuất gỗ nến
candlewood species
loài gỗ nến
candlewood candle
nến gỗ nến
candlewood wood
gỗ nến
candlewood plant
cây thân gỗ
the candlewood tree is known for its fragrant wood.
cây gỗ hương được biết đến với mùi gỗ thơm.
we used candlewood to make beautiful furniture.
chúng tôi đã sử dụng gỗ hương để làm đồ nội thất đẹp.
candlewood oil is often used in aromatherapy.
dầu gỗ hương thường được sử dụng trong liệu pháp hương thơm.
the candlewood forest is a great place for hiking.
khu rừng gỗ hương là một nơi tuyệt vời để đi bộ đường dài.
many artisans prefer candlewood for its durability.
nhiều thợ thủ công thích gỗ hương vì độ bền của nó.
we lit a candlewood candle for the celebration.
chúng tôi đã thắp một cây nến gỗ hương để ăn mừng.
candlewood is often used in traditional crafts.
gỗ hương thường được sử dụng trong các nghề thủ công truyền thống.
the scent of candlewood is soothing and calming.
mùi hương gỗ hương có tác dụng làm dịu và thư giãn.
she decorated her home with candlewood accents.
cô ấy trang trí nhà của mình với các chi tiết gỗ hương.
candlewood is prized for its unique aroma.
gỗ hương được đánh giá cao vì hương thơm độc đáo của nó.
candlewood tree
cây gỗ nến
candlewood oil
dầu gỗ nến
candlewood scent
mùi gỗ nến
candlewood furniture
đồ nội thất gỗ nến
candlewood fragrance
mùi thơm gỗ nến
candlewood extract
chiết xuất gỗ nến
candlewood species
loài gỗ nến
candlewood candle
nến gỗ nến
candlewood wood
gỗ nến
candlewood plant
cây thân gỗ
the candlewood tree is known for its fragrant wood.
cây gỗ hương được biết đến với mùi gỗ thơm.
we used candlewood to make beautiful furniture.
chúng tôi đã sử dụng gỗ hương để làm đồ nội thất đẹp.
candlewood oil is often used in aromatherapy.
dầu gỗ hương thường được sử dụng trong liệu pháp hương thơm.
the candlewood forest is a great place for hiking.
khu rừng gỗ hương là một nơi tuyệt vời để đi bộ đường dài.
many artisans prefer candlewood for its durability.
nhiều thợ thủ công thích gỗ hương vì độ bền của nó.
we lit a candlewood candle for the celebration.
chúng tôi đã thắp một cây nến gỗ hương để ăn mừng.
candlewood is often used in traditional crafts.
gỗ hương thường được sử dụng trong các nghề thủ công truyền thống.
the scent of candlewood is soothing and calming.
mùi hương gỗ hương có tác dụng làm dịu và thư giãn.
she decorated her home with candlewood accents.
cô ấy trang trí nhà của mình với các chi tiết gỗ hương.
candlewood is prized for its unique aroma.
gỗ hương được đánh giá cao vì hương thơm độc đáo của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay