canicula rising
nhiệt Canicula tăng cao
canicula heat
nhiệt Canicula
canicula star
ngôi sao Canicula
canicula days
những ngày Canicula
canicula light
ánh sáng Canicula
canicula season
mùa Canicula
canicula festival
lễ hội Canicula
canicula sky
bầu trời Canicula
canicula myth
thần thoại Canicula
canicula observation
quan sát Canicula
canicula is known as the dog star.
canicula được biết đến như là ngôi sao chó.
during canicula, the heat can be intense.
trong thời gian canicula, nhiệt độ có thể rất cao.
many cultures celebrate festivals during canicula.
nhiều nền văn hóa tổ chức các lễ hội trong thời gian canicula.
farmers often plant crops before canicula.
những người nông dân thường trồng cây trồng trước khi có canicula.
canicula marks the peak of summer.
canicula đánh dấu đỉnh cao của mùa hè.
people seek shade during canicula days.
mọi người tìm kiếm bóng râm trong những ngày canicula.
canicula is associated with rising temperatures.
canicula liên quan đến nhiệt độ tăng cao.
in ancient times, canicula was feared for its heat.
trong thời cổ đại, canicula bị sợ hãi vì cái nóng của nó.
canicula influences animal behavior in the wild.
canicula ảnh hưởng đến hành vi của động vật trong tự nhiên.
we plan our vacations around canicula.
chúng tôi lên kế hoạch cho các kỳ nghỉ của mình xung quanh canicula.
canicula rising
nhiệt Canicula tăng cao
canicula heat
nhiệt Canicula
canicula star
ngôi sao Canicula
canicula days
những ngày Canicula
canicula light
ánh sáng Canicula
canicula season
mùa Canicula
canicula festival
lễ hội Canicula
canicula sky
bầu trời Canicula
canicula myth
thần thoại Canicula
canicula observation
quan sát Canicula
canicula is known as the dog star.
canicula được biết đến như là ngôi sao chó.
during canicula, the heat can be intense.
trong thời gian canicula, nhiệt độ có thể rất cao.
many cultures celebrate festivals during canicula.
nhiều nền văn hóa tổ chức các lễ hội trong thời gian canicula.
farmers often plant crops before canicula.
những người nông dân thường trồng cây trồng trước khi có canicula.
canicula marks the peak of summer.
canicula đánh dấu đỉnh cao của mùa hè.
people seek shade during canicula days.
mọi người tìm kiếm bóng râm trong những ngày canicula.
canicula is associated with rising temperatures.
canicula liên quan đến nhiệt độ tăng cao.
in ancient times, canicula was feared for its heat.
trong thời cổ đại, canicula bị sợ hãi vì cái nóng của nó.
canicula influences animal behavior in the wild.
canicula ảnh hưởng đến hành vi của động vật trong tự nhiên.
we plan our vacations around canicula.
chúng tôi lên kế hoạch cho các kỳ nghỉ của mình xung quanh canicula.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay