cannibalizes

[Mỹ]/ˈkænɪbəlaɪz /
[Anh]/ˌkæn.ə.baɪˈlaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Ăn thịt của loài mình.; Tháo dỡ và sử dụng các bộ phận từ cái gì đó, đặc biệt là để thay thế các bộ phận bị thiếu hoặc hỏng.; Chuyển người từ một nơi hoặc tổ chức này sang nơi khác, thường là không có sự đồng ý của họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

cannibalizes resources

xâm chiếm nguồn lực

cannibalizes market

xâm chiếm thị trường

cannibalizes sales

xâm chiếm doanh số

cannibalizes profits

xâm chiếm lợi nhuận

cannibalizes traffic

xâm chiếm lưu lượng truy cập

cannibalizes audience

xâm chiếm khán giả

cannibalizes growth

xâm chiếm sự tăng trưởng

cannibalizes attention

xâm chiếm sự chú ý

cannibalizes investments

xâm chiếm các khoản đầu tư

cannibalizes innovation

xâm chiếm sự đổi mới

Câu ví dụ

the new product cannibalizes the sales of the older model.

sản phẩm mới làm giảm doanh số của các mẫu cũ.

when a company cannibalizes its own market, it can hurt its overall growth.

khi một công ty làm suy giảm thị trường của chính mình, nó có thể gây tổn hại đến sự tăng trưởng tổng thể.

his latest book cannibalizes the themes from his previous works.

cuốn sách mới nhất của anh ấy sử dụng các chủ đề từ các tác phẩm trước đây.

the fast food chain cannibalizes its competitor's customers.

chuỗi cửa hàng thức ăn nhanh làm giảm khách hàng của đối thủ cạnh tranh.

in some cases, a new service cannibalizes the demand for existing services.

trong một số trường hợp, một dịch vụ mới làm giảm nhu cầu đối với các dịch vụ hiện có.

by launching a cheaper version, the brand cannibalizes its premium line.

bằng cách ra mắt một phiên bản rẻ hơn, thương hiệu làm giảm doanh số của dòng sản phẩm cao cấp.

the company's strategy cannibalizes its own profits.

chiến lược của công ty làm giảm lợi nhuận của chính nó.

when one product cannibalizes another, it can lead to confusion among customers.

khi một sản phẩm làm giảm doanh số của một sản phẩm khác, nó có thể gây ra sự nhầm lẫn cho khách hàng.

market analysts warn that the new app could cannibalize existing applications.

các nhà phân tích thị trường cảnh báo rằng ứng dụng mới có thể làm giảm nhu cầu đối với các ứng dụng hiện có.

the aggressive marketing campaign cannibalizes the brand's reputation.

chiến dịch quảng bá mạnh mẽ làm giảm uy tín của thương hiệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay