cantalas

[Mỹ]/ˈkæn.tə.ləs/
[Anh]/kanˈtæləs/

Dịch

n.Một loại cây agave từ đó tequila được sản xuất.; Sợi thu được từ cây agave cantala.

Cụm từ & Cách kết hợp

cantalas song

bài hát cantala

cantalas fruit

quả cantala

cantalas slice

thỏi cantala

cantalas salad

salad cantala

cantalas juice

nước ép cantala

cantalas flavor

vị cantala

cantalas seeds

hạt cantala

cantalas smoothie

sinh tố cantala

cantalas dessert

món tráng miệng cantala

cantalas harvest

mùa thu hoạch cantala

Câu ví dụ

she loves to sing cantalas at the party.

Cô ấy thích hát cantala tại bữa tiệc.

can you teach me how to play cantalas on the guitar?

Bạn có thể dạy tôi cách chơi cantala trên guitar không?

he performed cantalas beautifully at the concert.

Anh ấy biểu diễn cantala một cách tuyệt vời tại buổi hòa nhạc.

we should practice cantalas together this weekend.

Chúng ta nên cùng nhau luyện tập cantala vào cuối tuần này.

listening to cantalas always lifts my spirits.

Nghe cantala luôn làm tôi cảm thấy yêu đời.

they danced joyfully while she sang cantalas.

Họ nhảy múa vui vẻ trong khi cô ấy hát cantala.

have you ever tried to write your own cantalas?

Bạn đã bao giờ thử viết cantala của riêng mình chưa?

cantalas is a great way to express your feelings.

Cantala là một cách tuyệt vời để thể hiện cảm xúc của bạn.

let's make a playlist of our favorite cantalas.

Hãy tạo một danh sách phát các cantala yêu thích của chúng ta.

her voice is perfect for singing cantalas.

Giọng hát của cô ấy rất phù hợp để hát cantala.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay