cantillated melody
melodi cantillated
cantillated verse
thơ cantillated
cantillated chant
khấn cantillated
cantillated rhythm
nhịp cantillated
cantillated song
bài hát cantillated
cantillated tone
tone cantillated
cantillated sound
âm thanh cantillated
cantillated phrase
cụm từ cantillated
cantillated style
phong cách cantillated
cantillated performance
biểu diễn cantillated
the birds cantillated sweet melodies in the morning.
Những chú chim líu xíu những giai điệu ngọt ngào vào buổi sáng.
as the sun set, the crickets cantillated a soothing tune.
Khi mặt trời lặn, những con dế đã líu xíu một giai điệu êm dịu.
the choir cantillated beautifully during the service.
Hợp xướng đã líu xíu tuyệt đẹp trong suốt buổi lễ.
she cantillated her favorite song while cooking.
Cô ấy đã líu xíu bài hát yêu thích của mình khi đang nấu ăn.
the wind cantillated through the trees, creating a peaceful atmosphere.
Gió đã líu xíu qua những tán cây, tạo ra một không khí thanh bình.
he cantillated softly to calm the baby.
Anh ấy đã líu xíu nhẹ nhàng để vỗ về bé.
the poet cantillated verses about love and nature.
Nhà thơ đã líu xíu những câu thơ về tình yêu và thiên nhiên.
during the festival, musicians cantillated traditional songs.
Trong suốt lễ hội, các nhạc sĩ đã líu xíu những bài hát truyền thống.
the fountain cantillated a gentle sound as the water flowed.
Đài phun nước đã líu xíu một âm thanh dịu dàng khi nước chảy.
as night fell, the owls cantillated their haunting calls.
Khi màn đêm buông xuống, những con cú đã líu xíu những tiếng gọi ám ảnh của chúng.
cantillated melody
melodi cantillated
cantillated verse
thơ cantillated
cantillated chant
khấn cantillated
cantillated rhythm
nhịp cantillated
cantillated song
bài hát cantillated
cantillated tone
tone cantillated
cantillated sound
âm thanh cantillated
cantillated phrase
cụm từ cantillated
cantillated style
phong cách cantillated
cantillated performance
biểu diễn cantillated
the birds cantillated sweet melodies in the morning.
Những chú chim líu xíu những giai điệu ngọt ngào vào buổi sáng.
as the sun set, the crickets cantillated a soothing tune.
Khi mặt trời lặn, những con dế đã líu xíu một giai điệu êm dịu.
the choir cantillated beautifully during the service.
Hợp xướng đã líu xíu tuyệt đẹp trong suốt buổi lễ.
she cantillated her favorite song while cooking.
Cô ấy đã líu xíu bài hát yêu thích của mình khi đang nấu ăn.
the wind cantillated through the trees, creating a peaceful atmosphere.
Gió đã líu xíu qua những tán cây, tạo ra một không khí thanh bình.
he cantillated softly to calm the baby.
Anh ấy đã líu xíu nhẹ nhàng để vỗ về bé.
the poet cantillated verses about love and nature.
Nhà thơ đã líu xíu những câu thơ về tình yêu và thiên nhiên.
during the festival, musicians cantillated traditional songs.
Trong suốt lễ hội, các nhạc sĩ đã líu xíu những bài hát truyền thống.
the fountain cantillated a gentle sound as the water flowed.
Đài phun nước đã líu xíu một âm thanh dịu dàng khi nước chảy.
as night fell, the owls cantillated their haunting calls.
Khi màn đêm buông xuống, những con cú đã líu xíu những tiếng gọi ám ảnh của chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay