| số nhiều | cantos |
Cantonese dialect
ngôn ngữ Quảng Đông
bel canto
bel canto
Actually I think that the coloratura vocalism in Bel canto is a kind of pursue in vocalism sound good harmonize beaut iful voice with sensibility.
Tôi nghĩ rằng kỹ thuật vocalism coloratura trong Bel canto là một cách theo đuổi âm thanh tốt, hài hòa, đẹp và đầy cảm xúc.
In February 1948 he left Chile, crossing the Andes Mountains on horseback by night with the manuscript of Canto general in his saddlebag.
Tháng Hai năm 1948, ông rời khỏi Chile, vượt qua dãy núi Andes bằng ngựa vào ban đêm với bản thảo của Canto general trong túi ngựa.
In content, peaceful time soldiers have excellent military abilities.They are readying for nation and people’s proof-test all time, and a heroical canto has been written in their incessancy growth.
Trong nội dung, những người lính thời kỳ hòa bình có khả năng quân sự xuất sắc. Họ luôn sẵn sàng cho sự chứng minh của quốc gia và nhân dân, và một bài ca anh hùng đã được viết nên trong sự phát triển không ngừng của họ.
a canto of a poem
một chương của một bài thơ
to recite a canto
hát một chương
a canto of a song
một chương của một bài hát
to memorize a canto
ghi nhớ một chương
to compose a canto
sáng tác một chương
to analyze a canto
phân tích một chương
to appreciate the canto's beauty
đánh giá vẻ đẹp của một chương
to study the structure of a canto
nghiên cứu cấu trúc của một chương
to discuss the themes of a canto
thảo luận về các chủ đề của một chương
to interpret the meaning of a canto
giải thích ý nghĩa của một chương
Cantonese dialect
ngôn ngữ Quảng Đông
bel canto
bel canto
Actually I think that the coloratura vocalism in Bel canto is a kind of pursue in vocalism sound good harmonize beaut iful voice with sensibility.
Tôi nghĩ rằng kỹ thuật vocalism coloratura trong Bel canto là một cách theo đuổi âm thanh tốt, hài hòa, đẹp và đầy cảm xúc.
In February 1948 he left Chile, crossing the Andes Mountains on horseback by night with the manuscript of Canto general in his saddlebag.
Tháng Hai năm 1948, ông rời khỏi Chile, vượt qua dãy núi Andes bằng ngựa vào ban đêm với bản thảo của Canto general trong túi ngựa.
In content, peaceful time soldiers have excellent military abilities.They are readying for nation and people’s proof-test all time, and a heroical canto has been written in their incessancy growth.
Trong nội dung, những người lính thời kỳ hòa bình có khả năng quân sự xuất sắc. Họ luôn sẵn sàng cho sự chứng minh của quốc gia và nhân dân, và một bài ca anh hùng đã được viết nên trong sự phát triển không ngừng của họ.
a canto of a poem
một chương của một bài thơ
to recite a canto
hát một chương
a canto of a song
một chương của một bài hát
to memorize a canto
ghi nhớ một chương
to compose a canto
sáng tác một chương
to analyze a canto
phân tích một chương
to appreciate the canto's beauty
đánh giá vẻ đẹp của một chương
to study the structure of a canto
nghiên cứu cấu trúc của một chương
to discuss the themes of a canto
thảo luận về các chủ đề của một chương
to interpret the meaning of a canto
giải thích ý nghĩa của một chương
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay