| số nhiều | canzonets |
canzonet style
phong cách canzonet
canzonet song
bài hát canzonet
canzonet form
dạng thức canzonet
canzonet piece
tác phẩm canzonet
canzonet performance
biểu diễn canzonet
canzonet composer
nhà soạn nhạc canzonet
canzonet tradition
truyền thống canzonet
canzonet genre
thể loại canzonet
canzonet melody
giai điệu canzonet
canzonet arrangement
bố trí canzonet
she sang a beautiful canzonet at the concert.
Cô ấy đã hát một bản canzonet tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.
the canzonet was composed in the 18th century.
Bản canzonet được sáng tác vào thế kỷ 18.
he performed a canzonet to showcase his vocal skills.
Anh ấy biểu diễn một bản canzonet để thể hiện kỹ năng thanh nhạc của mình.
canzonets are often light and lyrical in nature.
Các bản canzonet thường nhẹ nhàng và trữ tình.
we studied various canzonets in our music class.
Chúng tôi đã nghiên cứu nhiều bản canzonet trong lớp học âm nhạc của mình.
the canzonet's melody was stuck in my head all day.
Giai điệu của bản canzonet cứ quanh quẩn trong đầu tôi cả ngày.
she wrote a canzonet inspired by her travels.
Cô ấy đã viết một bản canzonet lấy cảm hứng từ những chuyến đi của mình.
canzonets are popular among amateur singers.
Các bản canzonet phổ biến trong số các ca sĩ nghiệp dư.
he introduced the canzonet to the choir for their next performance.
Anh ấy đã giới thiệu bản canzonet với dàn hợp xướng để biểu diễn lần tới.
the canzonet captures the essence of romantic music.
Bản canzonet nắm bắt được bản chất của âm nhạc lãng mạn.
canzonet style
phong cách canzonet
canzonet song
bài hát canzonet
canzonet form
dạng thức canzonet
canzonet piece
tác phẩm canzonet
canzonet performance
biểu diễn canzonet
canzonet composer
nhà soạn nhạc canzonet
canzonet tradition
truyền thống canzonet
canzonet genre
thể loại canzonet
canzonet melody
giai điệu canzonet
canzonet arrangement
bố trí canzonet
she sang a beautiful canzonet at the concert.
Cô ấy đã hát một bản canzonet tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.
the canzonet was composed in the 18th century.
Bản canzonet được sáng tác vào thế kỷ 18.
he performed a canzonet to showcase his vocal skills.
Anh ấy biểu diễn một bản canzonet để thể hiện kỹ năng thanh nhạc của mình.
canzonets are often light and lyrical in nature.
Các bản canzonet thường nhẹ nhàng và trữ tình.
we studied various canzonets in our music class.
Chúng tôi đã nghiên cứu nhiều bản canzonet trong lớp học âm nhạc của mình.
the canzonet's melody was stuck in my head all day.
Giai điệu của bản canzonet cứ quanh quẩn trong đầu tôi cả ngày.
she wrote a canzonet inspired by her travels.
Cô ấy đã viết một bản canzonet lấy cảm hứng từ những chuyến đi của mình.
canzonets are popular among amateur singers.
Các bản canzonet phổ biến trong số các ca sĩ nghiệp dư.
he introduced the canzonet to the choir for their next performance.
Anh ấy đã giới thiệu bản canzonet với dàn hợp xướng để biểu diễn lần tới.
the canzonet captures the essence of romantic music.
Bản canzonet nắm bắt được bản chất của âm nhạc lãng mạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay