canzonet

[Mỹ]/kænˈzɒn.ət/
[Anh]/kanˈzoʊ.net/

Dịch

n. một bài hát hoặc bài thơ ngắn, thường có nguồn gốc từ Ý, với một giai điệu nhẹ nhàng và duyên dáng.
Word Forms
số nhiềucanzonets

Cụm từ & Cách kết hợp

canzonet style

phong cách canzonet

canzonet song

bài hát canzonet

canzonet form

dạng thức canzonet

canzonet piece

tác phẩm canzonet

canzonet performance

biểu diễn canzonet

canzonet composer

nhà soạn nhạc canzonet

canzonet tradition

truyền thống canzonet

canzonet genre

thể loại canzonet

canzonet melody

giai điệu canzonet

canzonet arrangement

bố trí canzonet

Câu ví dụ

she sang a beautiful canzonet at the concert.

Cô ấy đã hát một bản canzonet tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.

the canzonet was composed in the 18th century.

Bản canzonet được sáng tác vào thế kỷ 18.

he performed a canzonet to showcase his vocal skills.

Anh ấy biểu diễn một bản canzonet để thể hiện kỹ năng thanh nhạc của mình.

canzonets are often light and lyrical in nature.

Các bản canzonet thường nhẹ nhàng và trữ tình.

we studied various canzonets in our music class.

Chúng tôi đã nghiên cứu nhiều bản canzonet trong lớp học âm nhạc của mình.

the canzonet's melody was stuck in my head all day.

Giai điệu của bản canzonet cứ quanh quẩn trong đầu tôi cả ngày.

she wrote a canzonet inspired by her travels.

Cô ấy đã viết một bản canzonet lấy cảm hứng từ những chuyến đi của mình.

canzonets are popular among amateur singers.

Các bản canzonet phổ biến trong số các ca sĩ nghiệp dư.

he introduced the canzonet to the choir for their next performance.

Anh ấy đã giới thiệu bản canzonet với dàn hợp xướng để biểu diễn lần tới.

the canzonet captures the essence of romantic music.

Bản canzonet nắm bắt được bản chất của âm nhạc lãng mạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay