capitalising

[Mỹ]/'kæpitəlaiz/
[Anh]/ˈkæpɪtl..ˌaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. viết bằng chữ in hoa, in bằng chữ in hoa, đầu tư vào, chuyển đổi thành vốn, cung cấp vốn cho
vi. tận dụng

Cụm từ & Cách kết hợp

capitalise letters

viết hoa chữ

Câu ví dụ

We capitalised our assets to avoid bankruptcy.

Chúng tôi đã sử dụng tài sản của mình để tránh phá sản.

If you capitalised a word, you use a capital letter at the beginning or for the whole of it.

Nếu bạn viết hoa một từ, bạn sử dụng chữ cái in hoa ở đầu hoặc cho toàn bộ từ.

It is important to capitalise the first letter of a sentence.

Điều quan trọng là viết hoa chữ cái đầu tiên của một câu.

She always forgets to capitalise proper nouns.

Cô ấy luôn quên viết hoa các danh từ riêng.

In writing, it's common to capitalise the titles of books.

Trong văn viết, thường thấy việc viết hoa các tiêu đề sách.

Make sure to capitalise the first letter of each word in a title.

Hãy chắc chắn viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi từ trong một tiêu đề.

It's a good idea to capitalise on your strengths.

Thật là một ý tưởng tốt để tận dụng điểm mạnh của bạn.

The company decided to capitalise on the latest trends in technology.

Công ty đã quyết định tận dụng những xu hướng mới nhất trong công nghệ.

He wanted to capitalise on the opportunity to expand his business.

Anh ấy muốn tận dụng cơ hội để mở rộng doanh nghiệp của mình.

It's important for businesses to capitalise on market opportunities.

Điều quan trọng đối với các doanh nghiệp là tận dụng các cơ hội thị trường.

She knew how to capitalise on her charm to get what she wanted.

Cô ấy biết cách tận dụng sự quyến rũ của mình để có được những gì cô ấy muốn.

The team needs to capitalise on their strengths to win the competition.

Đội cần tận dụng điểm mạnh của họ để giành chiến thắng trong cuộc thi.

Ví dụ thực tế

Populist movements have seized the opportunity to capitalise on that vacuum.

Các phong trào dân túy đã nắm bắt cơ hội để tận dụng khoảng trống đó.

Nguồn: May's Speech Compilation

You can then look for opportunities to capitalise on those elements.

Sau đó, bạn có thể tìm kiếm cơ hội để tận dụng những yếu tố đó.

Nguồn: BBC Reading Selection

Plus it gives you the chance to capitalise on one of your best assets, your listening skills.

Ngoài ra, nó cho bạn cơ hội để tận dụng một trong những tài sản tốt nhất của bạn, kỹ năng lắng nghe.

Nguồn: Emma's delicious English

Shares in big tech firms-deemed well-placed to capitalise on such a boom-duly rocketed.

Cổ phiếu của các công ty công nghệ lớn - được đánh giá là có vị trí tốt để tận dụng sự bùng nổ đó - đã tăng vọt.

Nguồn: The Economist - Finance

Another strategy would be to capitalise on the trend for pricey gourmet brews that boast traceability and sustainability.

Một chiến lược khác là tận dụng xu hướng các loại đồ uống cao cấp đắt tiền có nguồn gốc truy xuất và tính bền vững.

Nguồn: The Economist (Summary)

The brand's advertising rode the countercultural wave, capitalising on its status as a badge of coolness and freedom.

Quảng cáo của thương hiệu đã đi theo làn sóng phản văn hóa, tận dụng vị thế của nó như một biểu tượng của sự ngầu và tự do.

Nguồn: The Economist - Arts

Usually the trading houses thrive in times of conflict by keeping their heads down and capitalising on volatility.

Thông thường, các công ty thương mại phát triển mạnh trong thời kỳ xung đột bằng cách giữ bình tĩnh và tận dụng biến động.

Nguồn: The Economist (Summary)

If your closing contains more than one word, capitalise only the first word, as in Best regards or Yours sincerely.

Nếu phần kết của bạn chứa nhiều hơn một từ, chỉ viết hoa chữ cái đầu tiên, như trong Best regards hoặc Yours sincerely.

Nguồn: Learn business English with Lucy.

At the Battle of Leuctra in 371 BCE against Thebes, the Thebans capitalised on these Spartan weaknesses, costing Sparta dearly.

Trong trận chiến Leuctra năm 371 TCN chống lại Thebes, người Thebes đã tận dụng những điểm yếu của Sparta, gây thiệt hại nặng nề cho Sparta.

Nguồn: Curious Muse

There were hints that he might try to capitalise on his lead in the polls by calling a snap election.

Có những gợi ý rằng anh ta có thể cố gắng tận dụng lợi thế của mình trong các cuộc thăm dò dư luận bằng cách kêu gọi bầu cử sớm.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay