capstan

[Mỹ]/'kæpst(ə)n/
[Anh]/'kæpstən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một máy được sử dụng trên tàu để cuộn dây hoặc cáp, đặc biệt là để nâng mỏ neo

Cụm từ & Cách kết hợp

capstan bar

thanh bar

capstan head

đầu capstan

Câu ví dụ

sailors use the capstan to raise the anchor

thủy thủ sử dụng capstan để nâng neo

the capstan is a common tool on ships

capstan là một công cụ phổ biến trên tàu

the capstan helps with heavy lifting on the ship

capstan giúp nâng những vật nặng trên tàu

the capstan is operated by turning a handle

capstan được vận hành bằng cách xoay tay cầm

the capstan is essential for maritime operations

capstan là thiết yếu cho các hoạt động hàng hải

the capstan is used for hoisting sails on the ship

capstan được sử dụng để nâng buồm trên tàu

the capstan provides mechanical advantage for sailors

capstan cung cấp lợi thế cơ học cho thủy thủ

the capstan is a key component of a ship's equipment

capstan là một thành phần quan trọng của thiết bị trên tàu

the capstan is often found on the deck of a ship

capstan thường được tìm thấy trên boong tàu

sailors rely on the capstan for various tasks at sea

thủy thủ dựa vào capstan cho nhiều nhiệm vụ trên biển

Ví dụ thực tế

Fishermen are setting up a capstan on the ice.

Những người đánh cá đang lắp đặt một capstan trên băng.

Nguồn: A Bite of China Season 1

A rope has been wound around the capstan.

Một sợi dây thừng đã được quấn quanh capstan.

Nguồn: A Bite of China Season 1

" And he took that arm off, did he? " asked Ahab, now sliding down from the capstan, and resting on the Englishman's shoulder, as he did so.

" Và hắn đã lấy đi cái tay kia, phải không?" Ahab hỏi, lúc này trượt xuống khỏi capstan và tựa vào vai người đàn ông Anh, khi hắn làm như vậy.

Nguồn: Moby-Dick

Did erudite Stubb, mounted upon your capstan, deliver lectures on the anatomy of the Cetacea; and by help of the windlass, hold up a specimen rib for exhibition?

Stubb uyên bác, cưỡi trên capstan của bạn, đã có những bài giảng về giải phẫu học của Cetacea chưa; và bằng sự trợ giúp của tời, giữ một sườn mẫu để trưng bày sao?

Nguồn: Moby-Dick

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay