caraculs

[Mỹ]/kəˈrækʌlz/
[Anh]/kar-ə-kulz/

Dịch

n. Một loại cừu hoang được tìm thấy ở Trung Á và lông của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

caraculs fur

lông cừu caracul

caraculs coat

áo khoác caracul

caraculs skin

da caracul

caraculs breed

giống caracul

caraculs sheep

cừu caracul

caraculs wool

len caracul

caraculs herd

đàn caracul

caraculs lamb

cừu con caracul

caraculs farmer

nông dân caracul

caraculs market

chợ caracul

Câu ví dụ

caraculs are known for their luxurious fur.

các caracul nổi tiếng với bộ lông sang trọng.

many people admire the beauty of caraculs.

nhiều người ngưỡng mộ vẻ đẹp của caracul.

caraculs can adapt to different climates.

caracul có thể thích nghi với các khí hậu khác nhau.

she has a collection of caracul fur coats.

cô ấy có một bộ sưu tập áo khoác lông caracul.

caraculs are often used in high-end fashion.

caracul thường được sử dụng trong thời trang cao cấp.

he learned about caraculs during his studies.

anh ấy đã tìm hiểu về caracul trong quá trình học tập của mình.

the caracul breed is highly valued by breeders.

giống caracul được các nhà lai tạo đánh giá cao.

caraculs require special care to maintain their fur.

caracul cần được chăm sóc đặc biệt để duy trì bộ lông của chúng.

she wore a stunning dress adorned with caracul.

cô ấy mặc một chiếc váy lộng lẫy được trang trí bằng caracul.

caraculs are often featured in wildlife documentaries.

caracul thường xuất hiện trong các bộ phim tài liệu về động vật hoang dã.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay