carapaced

[Mỹ]/kærəpeɪst/
[Anh]/ˌkær.əˈpeɪst/

Dịch

adj.Có lớp bảo vệ cứng như vỏ; được bọc thép.

Cụm từ & Cách kết hợp

carapaced creature

sinh vật có mai

carapaced animal

động vật có mai

carapaced shell

vỏ mai

carapaced species

loài có mai

carapaced insect

côn trùng có mai

carapaced turtle

rùa có mai

carapaced crab

cua có mai

carapaced animalia

động vật thuộc ngành động vật không xương sống có mai

carapaced organism

sinh vật có mai

carapaced fish

cá có mai

Câu ví dụ

the turtle is a carapaced creature that thrives in water.

con rùa là một sinh vật có mai sống tốt trong nước.

many carapaced animals have adapted to harsh environments.

nhiều loài động vật có mai đã thích nghi với môi trường khắc nghiệt.

the carapaced design of the armor provides excellent protection.

thiết kế mai của bộ giáp cung cấp khả năng bảo vệ tuyệt vời.

some carapaced species are endangered due to habitat loss.

một số loài có mai đang bị đe dọa do mất môi trường sống.

the carapaced insect blends well into its surroundings.

loài côn trùng có mai hòa trộn tốt với môi trường xung quanh.

scientists study carapaced animals to understand evolutionary traits.

các nhà khoa học nghiên cứu động vật có mai để hiểu các đặc điểm tiến hóa.

the carapaced fish can be found in both freshwater and saltwater.

cá có mai có thể được tìm thấy cả ở nước ngọt và nước mặn.

carapaced reptiles often have unique mating rituals.

các loài bò sát có mai thường có những nghi lễ giao phối độc đáo.

understanding carapaced organisms can help in conservation efforts.

hiểu về các sinh vật có mai có thể giúp các nỗ lực bảo tồn.

the museum displayed various carapaced fossils from ancient times.

bảo tàng trưng bày các hóa thạch có mai khác nhau từ thời cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay