caravels

[Mỹ]/ˈkærəvəlz/
[Anh]/ˈkærəvəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những con tàu buồm nhẹ, nhanh được các nhà thám hiểm Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha thế kỷ 16 sử dụng.

Cụm từ & Cách kết hợp

sailing caravels

Vietnamese_translation

portuguese caravels

Vietnamese_translation

caravels sailed

Vietnamese_translation

building caravels

Vietnamese_translation

large caravels

Vietnamese_translation

caravels explored

Vietnamese_translation

caravels arrived

Vietnamese_translation

spanish caravels

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the portuguese relied on caravels to explore the african coast.

Người Bồ Đào Nha dựa vào các con tàu caravel để khám phá bờ biển châu Phi.

christopher columbus sailed across the atlantic in three caravels.

Christopher Columbus đã vượt Đại Tây Dương bằng ba con tàu caravel.

these caravels were smaller and faster than traditional large ships.

Các con tàu caravel này nhỏ và nhanh hơn các con tàu lớn truyền thống.

the caravels' maneuverability allowed them to navigate shallow waters.

Tính cơ động của các con tàu caravel cho phép chúng di chuyển trên vùng nước nông.

european powers commissioned the construction of new caravels.

the caravels carried explorers, traders, and missionaries.

Các con tàu caravel chở các nhà thám hiểm, thương nhân và các nhà truyền giáo.

portuguese caravels established trade routes to the east.

Các con tàu caravel Bồ Đào Nha đã thiết lập các tuyến đường thương mại hướng về phía đông.

the caravels' lateen sails provided excellent windward performance.

Các cánh buồm tam giác của các con tàu caravel cung cấp hiệu suất vượt trội khi ngược gió.

many caravels were equipped with cannons for defense.

Rất nhiều con tàu caravel được trang bị súng cối để phòng thủ.

the age of exploration was significantly shaped by the use of caravels.

Thời đại khám phá đã được định hình một cách đáng kể nhờ việc sử dụng các con tàu caravel.

historians study the caravels to understand early maritime trade.

Các nhà sử học nghiên cứu các con tàu caravel để hiểu về thương mại biển cả thời kỳ đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay